worldly-wisdom

[Mỹ]/[ˈwɜːldli ˈwɪzdəm]/
[Anh]/[ˈwɜːrldli ˈwɪzdəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kiến thức hoặc kinh nghiệm thực tế về thế giới, đặc biệt là trong các vấn đề về thành công hoặc cách đối xử với người khác; Khả năng điều hướng các tình huống xã hội một cách hiệu quả; Kiến thức được thu thập từ kinh nghiệm trong thế giới, thường mang tính thực dụng và đôi khi mang tính hoài nghi.

Cụm từ & Cách kết hợp

gaining worldly-wisdom

lấy được trí tuệ thế gian

sharing worldly-wisdom

chia sẻ trí tuệ thế gian

worldly-wisdom proved

trí tuệ thế gian đã được chứng minh

applying worldly-wisdom

ứng dụng trí tuệ thế gian

lacking worldly-wisdom

thiếu trí tuệ thế gian

displaying worldly-wisdom

thể hiện trí tuệ thế gian

seeking worldly-wisdom

đang tìm kiếm trí tuệ thế gian

source of worldly-wisdom

nguồn gốc của trí tuệ thế gian

Câu ví dụ

he gained worldly-wisdom through years of travel and experience.

Ông đã tích lũy được trí tuệ thế gian thông qua nhiều năm du lịch và trải nghiệm.

her worldly-wisdom allowed her to navigate difficult situations with grace.

Trí tuệ thế gian của bà giúp bà xử lý các tình huống khó khăn một cách nhẹ nhàng.

the professor shared his worldly-wisdom with the eager students.

Giáo sư đã chia sẻ trí tuệ thế gian của mình với những sinh viên háo hức.

it's important to combine youthful enthusiasm with worldly-wisdom.

Rất quan trọng là kết hợp sự hăng hái tuổi trẻ với trí tuệ thế gian.

he applied his worldly-wisdom to the business negotiations.

Ông đã áp dụng trí tuệ thế gian của mình vào các cuộc đàm phán kinh doanh.

she offered practical advice based on her worldly-wisdom.

Cô ấy đưa ra lời khuyên thực tế dựa trên trí tuệ thế gian của mình.

the novel explores the acquisition of worldly-wisdom in a challenging world.

Tiểu thuyết khám phá việc thu được trí tuệ thế gian trong một thế giới đầy thách thức.

he lacked the worldly-wisdom to foresee the potential consequences.

Ông thiếu trí tuệ thế gian để dự báo các hậu quả tiềm tàng.

she drew upon her worldly-wisdom to resolve the conflict.

Cô ấy dựa vào trí tuệ thế gian của mình để giải quyết xung đột.

the character's worldly-wisdom grew throughout the story.

Trí tuệ thế gian của nhân vật phát triển trong suốt câu chuyện.

he valued experience and worldly-wisdom above formal education.

Ông coi trọng kinh nghiệm và trí tuệ thế gian hơn giáo dục chính quy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay