| số nhiều | abrasivenesses |
avoid abrasiveness
Tránh tính mài mòn
showing abrasiveness
Thể hiện tính mài mòn
high abrasiveness
Tính mài mòn cao
reduced abrasiveness
Tính mài mòn giảm
abrasiveness level
Mức độ mài mòn
despite abrasiveness
Mặc dù có tính mài mòn
with abrasiveness
Với tính mài mòn
managing abrasiveness
Quản lý tính mài mòn
exhibiting abrasiveness
Thể hiện tính mài mòn
due to abrasiveness
Do tính mài mòn
the sandpaper's abrasiveness made it ideal for removing old paint.
Độ mài mòn của giấy nhám khiến nó lý tưởng để loại bỏ lớp sơn cũ.
we discussed the abrasiveness of his personality during the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về độ mài mòn trong tính cách của anh ấy trong cuộc họp.
the abrasiveness of the soil hindered the growth of delicate plants.
Độ mài mòn của đất cản trở sự phát triển của các loài cây nhạy cảm.
despite its abrasiveness, the diamond cutter used it effectively.
Dù có độ mài mòn, người cắt kim cương đã sử dụng nó hiệu quả.
the product's abrasiveness rating was surprisingly high.
Đánh giá độ mài mòn của sản phẩm lại cao một cách bất ngờ.
he apologized for the abrasiveness of his earlier comments.
Anh ấy xin lỗi vì độ mài mòn trong những lời nói trước đây của mình.
the abrasiveness of the material wore down the metal over time.
Độ mài mòn của vật liệu làm mòn kim loại theo thời gian.
we needed a polishing compound with low abrasiveness.
Chúng ta cần một chất đánh bóng có độ mài mòn thấp.
the abrasiveness of the debate became unproductive quickly.
Độ mài mòn trong cuộc tranh luận trở nên không hiệu quả nhanh chóng.
the technician measured the abrasiveness of the surface.
Kỹ thuật viên đã đo lường độ mài mòn của bề mặt.
excessive abrasiveness can damage sensitive surfaces.
Độ mài mòn quá mức có thể gây hư hại cho các bề mặt nhạy cảm.
avoid abrasiveness
Tránh tính mài mòn
showing abrasiveness
Thể hiện tính mài mòn
high abrasiveness
Tính mài mòn cao
reduced abrasiveness
Tính mài mòn giảm
abrasiveness level
Mức độ mài mòn
despite abrasiveness
Mặc dù có tính mài mòn
with abrasiveness
Với tính mài mòn
managing abrasiveness
Quản lý tính mài mòn
exhibiting abrasiveness
Thể hiện tính mài mòn
due to abrasiveness
Do tính mài mòn
the sandpaper's abrasiveness made it ideal for removing old paint.
Độ mài mòn của giấy nhám khiến nó lý tưởng để loại bỏ lớp sơn cũ.
we discussed the abrasiveness of his personality during the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về độ mài mòn trong tính cách của anh ấy trong cuộc họp.
the abrasiveness of the soil hindered the growth of delicate plants.
Độ mài mòn của đất cản trở sự phát triển của các loài cây nhạy cảm.
despite its abrasiveness, the diamond cutter used it effectively.
Dù có độ mài mòn, người cắt kim cương đã sử dụng nó hiệu quả.
the product's abrasiveness rating was surprisingly high.
Đánh giá độ mài mòn của sản phẩm lại cao một cách bất ngờ.
he apologized for the abrasiveness of his earlier comments.
Anh ấy xin lỗi vì độ mài mòn trong những lời nói trước đây của mình.
the abrasiveness of the material wore down the metal over time.
Độ mài mòn của vật liệu làm mòn kim loại theo thời gian.
we needed a polishing compound with low abrasiveness.
Chúng ta cần một chất đánh bóng có độ mài mòn thấp.
the abrasiveness of the debate became unproductive quickly.
Độ mài mòn trong cuộc tranh luận trở nên không hiệu quả nhanh chóng.
the technician measured the abrasiveness of the surface.
Kỹ thuật viên đã đo lường độ mài mòn của bề mặt.
excessive abrasiveness can damage sensitive surfaces.
Độ mài mòn quá mức có thể gây hư hại cho các bề mặt nhạy cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay