arguability

[Mỹ]/ˌɑːɡjʊəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɑːrɡjuəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể tranh luận; có khả năng được tranh luận hoặc tranh cãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

beyond arguability

vượt quá khả năng tranh luận

question of arguability

câu hỏi về khả năng tranh luận

subject to arguability

tuân theo khả năng tranh luận

degree of arguability

mức độ tranh luận

level of arguability

trình độ tranh luận

matter of arguability

vấn đề tranh luận

Câu ví dụ

the arguability of his theory depends on the available evidence.

Tính có thể tranh luận của lý thuyết của ông ấy phụ thuộc vào bằng chứng có sẵn.

we must evaluate the arguability of each claim carefully.

Chúng ta phải đánh giá tính có thể tranh luận của mỗi tuyên bố một cách cẩn thận.

the arguability of climate change denial has been widely challenged by scientists.

Tính có thể tranh luận của sự phủ nhận biến đổi khí hậu đã bị các nhà khoa học thách thức rộng rãi.

there is considerable arguability regarding the new policy proposal.

Có rất nhiều tranh luận về đề xuất chính sách mới.

the court questioned the arguability of the defendant's testimony.

Tòa án đã đặt câu hỏi về tính có thể tranh luận của lời khai của bị cáo.

scholars continue to debate the arguability of historical interpretations.

Các học giả tiếp tục tranh luận về tính có thể tranh luận của các cách giải thích lịch sử.

the arguability of her conclusion remains open to further scrutiny.

Tính có thể tranh luận của kết luận của cô ấy vẫn còn mở để xem xét thêm.

legal experts assessed the arguability of the case's core arguments.

Các chuyên gia pháp lý đã đánh giá tính có thể tranh luận của các lập luận cốt lõi của vụ án.

the arguability of moral decisions often varies across cultures.

Tính có thể tranh luận của các quyết định đạo đức thường khác nhau giữa các nền văn hóa.

we cannot ignore the inherent arguability of complex ethical issues.

Chúng ta không thể bỏ qua tính có thể tranh luận vốn có của các vấn đề đạo đức phức tạp.

the level of arguability in this debate depends on one's perspective.

Mức độ tranh luận trong cuộc tranh luận này phụ thuộc vào quan điểm của mỗi người.

philosophers have long studied the arguability of free will.

Các nhà triết học đã lâu nghiên cứu về tính có thể tranh luận của ý chí tự do.

the arguability of this theorem has been proven through rigorous analysis.

Tính có thể tranh luận của định lý này đã được chứng minh thông qua phân tích nghiêm ngặt.

critics raised serious doubts about the arguability of the proposed solution.

Các nhà phê bình đã bày tỏ những nghi ngờ nghiêm trọng về tính có thể tranh luận của giải pháp được đề xuất.

the arguability of artistic merit is inherently subjective.

Tính có thể tranh luận về giá trị nghệ thuật vốn có chủ quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay