biospheres

[Mỹ]/baɪˈoʊsfɪərz/
[Anh]/bai-oh-sfirz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tổng thể toàn cầu của tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất, bao gồm các sinh vật sống và môi trường vật lý của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

earth's biospheres

khu vực sinh quyển của Trái Đất

marine biospheres

khu vực sinh quyển đại dương

artificial biospheres

khu vực sinh quyển nhân tạo

closed biosphere systems

các hệ thống sinh quyển kín

study of biospheres

nghiên cứu về các khu vực sinh quyển

biosphere reserves

các khu dự trữ sinh quyển

impact on biospheres

tác động đến các khu vực sinh quyển

biosphere dynamics

động lực học của sinh quyển

different biospheres

các khu vực sinh quyển khác nhau

protecting biospheres

bảo vệ các khu vực sinh quyển

Câu ví dụ

biospheres are essential for maintaining ecological balance.

các hệ sinh thái đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự cân bằng sinh thái.

scientists study biospheres to understand climate change.

các nhà khoa học nghiên cứu các hệ sinh thái để hiểu về biến đổi khí hậu.

different biospheres support diverse forms of life.

các hệ sinh thái khác nhau hỗ trợ nhiều hình thức sống đa dạng.

preserving biospheres is crucial for future generations.

việc bảo tồn các hệ sinh thái là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

many biospheres are threatened by human activity.

nhiều hệ sinh thái bị đe dọa bởi các hoạt động của con người.

biospheres can be found in various ecosystems around the world.

các hệ sinh thái có thể được tìm thấy ở nhiều hệ sinh thái khác nhau trên thế giới.

restoring damaged biospheres is a complex process.

việc khôi phục các hệ sinh thái bị hư hại là một quá trình phức tạp.

education about biospheres can promote environmental awareness.

giáo dục về các hệ sinh thái có thể thúc đẩy nhận thức về môi trường.

some biospheres are protected by international agreements.

một số hệ sinh thái được bảo vệ bởi các hiệp định quốc tế.

exploring biospheres helps us learn about biodiversity.

khám phá các hệ sinh thái giúp chúng ta tìm hiểu về đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay