easily camouflageable
Dễ làm nhái
camouflageable surface
Bề mặt có thể làm nhái
making it camouflageable
Làm cho nó có thể làm nhái
highly camouflageable
Rất dễ làm nhái
camouflageable design
Thiết kế có thể làm nhái
being camouflageable
Việc làm nhái
camouflageably camouflageable
Dễ dàng làm nhái
camouflageable material
Vật liệu có thể làm nhái
found camouflageable
Tìm thấy có thể làm nhái
seemingly camouflageable
Dường như có thể làm nhái
the military developed camouflageable uniforms for the desert environment.
Quân đội đã phát triển những bộ quân phục có thể dễ dàng ngụy trang trong môi trường sa mạc.
the artist used a camouflageable paint to blend the sculpture with the wall.
Nhà nghệ thuật đã sử dụng sơn có khả năng ngụy trang để làm cho bức điêu khắc hòa vào tường.
we needed a camouflageable vehicle for covert operations in the jungle.
Chúng tôi cần một phương tiện có khả năng ngụy trang cho các hoạt động mật trong rừng rậm.
the software allows for highly camouflageable data within the network.
Phần mềm cho phép dữ liệu có khả năng ngụy trang cao trong mạng.
the predator's fur was remarkably camouflageable against the snowy ground.
Lông của loài săn mồi có thể ngụy trang một cách ấn tượng trên nền tuyết trắng.
the website design was intentionally camouflageable to avoid detection.
Thiết kế website được thiết kế có chủ ý để có thể ngụy trang nhằm tránh bị phát hiện.
the spy's equipment included camouflageable clothing and communication devices.
Thiết bị của điệp viên bao gồm quần áo và thiết bị liên lạc có khả năng ngụy trang.
the game featured camouflageable characters and environments for strategic gameplay.
Trò chơi có các nhân vật và môi trường có thể ngụy trang để tăng tính chiến lược.
the research explored camouflageable materials for improved stealth technology.
Nghiên cứu đã khám phá các vật liệu có thể ngụy trang để cải tiến công nghệ tàng hình.
the bird's plumage was exceptionally camouflageable amongst the leaves.
Lông vũ của con chim có thể ngụy trang một cách đặc biệt giữa những chiếc lá.
the company sought a camouflageable solution for their product packaging.
Doanh nghiệp đã tìm kiếm một giải pháp ngụy trang cho bao bì sản phẩm của họ.
easily camouflageable
Dễ làm nhái
camouflageable surface
Bề mặt có thể làm nhái
making it camouflageable
Làm cho nó có thể làm nhái
highly camouflageable
Rất dễ làm nhái
camouflageable design
Thiết kế có thể làm nhái
being camouflageable
Việc làm nhái
camouflageably camouflageable
Dễ dàng làm nhái
camouflageable material
Vật liệu có thể làm nhái
found camouflageable
Tìm thấy có thể làm nhái
seemingly camouflageable
Dường như có thể làm nhái
the military developed camouflageable uniforms for the desert environment.
Quân đội đã phát triển những bộ quân phục có thể dễ dàng ngụy trang trong môi trường sa mạc.
the artist used a camouflageable paint to blend the sculpture with the wall.
Nhà nghệ thuật đã sử dụng sơn có khả năng ngụy trang để làm cho bức điêu khắc hòa vào tường.
we needed a camouflageable vehicle for covert operations in the jungle.
Chúng tôi cần một phương tiện có khả năng ngụy trang cho các hoạt động mật trong rừng rậm.
the software allows for highly camouflageable data within the network.
Phần mềm cho phép dữ liệu có khả năng ngụy trang cao trong mạng.
the predator's fur was remarkably camouflageable against the snowy ground.
Lông của loài săn mồi có thể ngụy trang một cách ấn tượng trên nền tuyết trắng.
the website design was intentionally camouflageable to avoid detection.
Thiết kế website được thiết kế có chủ ý để có thể ngụy trang nhằm tránh bị phát hiện.
the spy's equipment included camouflageable clothing and communication devices.
Thiết bị của điệp viên bao gồm quần áo và thiết bị liên lạc có khả năng ngụy trang.
the game featured camouflageable characters and environments for strategic gameplay.
Trò chơi có các nhân vật và môi trường có thể ngụy trang để tăng tính chiến lược.
the research explored camouflageable materials for improved stealth technology.
Nghiên cứu đã khám phá các vật liệu có thể ngụy trang để cải tiến công nghệ tàng hình.
the bird's plumage was exceptionally camouflageable amongst the leaves.
Lông vũ của con chim có thể ngụy trang một cách đặc biệt giữa những chiếc lá.
the company sought a camouflageable solution for their product packaging.
Doanh nghiệp đã tìm kiếm một giải pháp ngụy trang cho bao bì sản phẩm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay