commiserators

[Mỹ]/kəˈmɪzəreɪtəz/
[Anh]/kəˈmɪzəreɪtərz/

Dịch

n. những người bày tỏ sự đồng cảm và chia sẻ nỗi buồn hoặc tai ương của người khác; những người đồng cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

the commiserators

những người đồng cảm

true commiserators

những người đồng cảm chân chính

poor commiserators

những người đồng cảm nghèo khổ

fake commiserators

những người đồng cảm giả dối

all commiserators

tất cả những người đồng cảm

such commiserators

những người đồng cảm như vậy

no commiserators

không có người đồng cảm nào

commiserators unite

những người đồng cảm đoàn kết

commiserators grieve

những người đồng cảm buồn bã

Câu ví dụ

the grieving family found little comfort in the awkward silence of their commiserators.

Gia đình đau buồn cảm thấy ít an ủi trong sự im lặng lúng túng của những người chia buồn.

after the loss, the team gathered with commiserators to share their disappointment.

Sau thất bại, đội nhóm đã tụ tập cùng những người chia buồn để chia sẻ nỗi thất vọng của họ.

she waved at her commiserators before walking onto the stage to accept the award.

Cô ấy vẫy tay chào những người chia buồn trước khi bước lên sân khấu để nhận giải thưởng.

the politicians acted as commiserators, visiting the flood victims for photo opportunities.

Các chính trị gia hành động như những người chia buồn, đến thăm những nạn nhân lũ lụt để có cơ hội chụp ảnh.

true commiserators listen without judgment when you are going through a difficult time.

Những người chia buồn chân chính sẽ lắng nghe mà không phán xét khi bạn đang trải qua thời gian khó khăn.

he bought a round of drinks for his commiserators after the failed negotiation.

Anh mua một vòng đồ uống cho những người chia buồn sau cuộc đàm phán thất bại.

online forums provide a space for commiserators to connect over shared frustrations.

Các diễn đàn trực tuyến cung cấp một không gian để những người chia buồn kết nối thông qua những nỗi thất vọng chung.

effective commiserators offer empathy rather than unsolicited advice.

Những người chia buồn hiệu quả cung cấp sự đồng cảm thay vì lời khuyên không được yêu cầu.

the group of commiserators sat quietly in the waiting room during the surgery.

Nhóm những người chia buồn ngồi im lặng trong phòng chờ trong lúc phẫu thuật.

we became accidental commiserators while waiting for our delayed flight.

Chúng tôi trở thành những người chia buồn tình cờ khi đang chờ chuyến bay bị hoãn.

job seekers often become commiserators during long periods of unemployment.

Những người tìm việc thường trở thành những người chia buồn trong những giai đoạn thất nghiệp kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay