dirtyness

[Mỹ]//ˈdɜːt.i.nəs//
[Anh]//ˈdɝː.ti.nəs//

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất của việc bẩn thỉu; sự ô nhiễm hoặc suy đồi đạo đức.

Câu ví dụ

the dirtyness of the room was immediately apparent upon entering.

Độ bẩn của căn phòng lập tức rõ ràng khi bước vào.

how can i remove the dirtyness from these white sneakers?

Làm thế nào để tôi loại bỏ độ bẩn khỏi những đôi giày trắng này?

the sheer dirtyness of the public restroom shocked the tourists.

Độ bẩn kinh khủng của nhà vệ sinh công cộng đã làm cho các du khách sốc.

we were complaining about the dirtyness of the hotel sheets.

Chúng tôi đang phàn nàn về độ bẩn của những tấm chăn khách sạn.

the overall dirtyness of the city streets has increased this year.

Độ bẩn tổng thể của các con phố thành phố đã tăng lên trong năm nay.

industrial dirtyness is a major problem for the local environment.

Độ bẩn công nghiệp là một vấn đề lớn đối với môi trường địa phương.

the level of dirtyness in the water makes it unsafe to drink.

Mức độ bẩn trong nước khiến nó không an toàn để uống.

he couldn't tolerate the dirtyness of his apartment any longer.

Anh ấy không thể chịu đựng được độ bẩn của căn hộ mình thêm nữa.

the visual dirtyness of the interface ruined the user experience.

Độ bẩn về mặt thị giác của giao diện đã phá hủy trải nghiệm người dùng.

they were investigating the source of the dirtyness in the river.

Họ đang điều tra nguồn gốc của độ bẩn trong con sông.

her hands showed traces of dirtyness after working in the garden.

Bàn tay của cô ấy cho thấy dấu hiệu của độ bẩn sau khi làm việc trong vườn.

the moral dirtyness of the scandal tainted the entire administration.

Độ bẩn đạo đức của vụ bê bối đã làm ô nhiễm toàn bộ chính quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay