dishonours reputation
làm tổn hại danh tiếng
dishonours trust
làm tổn hại niềm tin
dishonours values
làm tổn hại các giá trị
dishonours family
làm tổn hại gia đình
dishonours commitments
làm tổn hại các cam kết
dishonours country
làm tổn hại đất nước
dishonours oneself
làm tổn hại đến bản thân mình
dishonours tradition
làm tổn hại truyền thống
dishonours legacy
làm tổn hại di sản
dishonours oath
làm tổn hại lời thề
dishonours can tarnish a reputation.
Những hành động làm mất danh dự có thể làm hoen ố danh tiếng.
he dishonours his family by lying.
Anh ta làm mất danh dự gia đình bằng cách nói dối.
dishonours in sports can lead to serious consequences.
Những hành động làm mất danh dự trong thể thao có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she felt that he dishonours their friendship.
Cô ấy cảm thấy rằng anh ta làm mất danh dự tình bạn của họ.
dishonours in the workplace can affect morale.
Những hành động làm mất danh dự tại nơi làm việc có thể ảnh hưởng đến tinh thần.
he dishonours his oath by betraying his country.
Anh ta làm mất danh dự lời thề của mình bằng cách phản bội đất nước.
dishonours in a relationship can lead to trust issues.
Những hành động làm mất danh dự trong một mối quan hệ có thể dẫn đến các vấn đề về niềm tin.
dishonours during negotiations can ruin deals.
Những hành động làm mất danh dự trong quá trình đàm phán có thể phá hỏng các giao dịch.
he dishonours his position by acting unethically.
Anh ta làm mất danh dự vị trí của mình bằng cách hành động phi đạo đức.
dishonours in history are often remembered.
Những hành động làm mất danh dự trong lịch sử thường được ghi nhớ.
dishonours reputation
làm tổn hại danh tiếng
dishonours trust
làm tổn hại niềm tin
dishonours values
làm tổn hại các giá trị
dishonours family
làm tổn hại gia đình
dishonours commitments
làm tổn hại các cam kết
dishonours country
làm tổn hại đất nước
dishonours oneself
làm tổn hại đến bản thân mình
dishonours tradition
làm tổn hại truyền thống
dishonours legacy
làm tổn hại di sản
dishonours oath
làm tổn hại lời thề
dishonours can tarnish a reputation.
Những hành động làm mất danh dự có thể làm hoen ố danh tiếng.
he dishonours his family by lying.
Anh ta làm mất danh dự gia đình bằng cách nói dối.
dishonours in sports can lead to serious consequences.
Những hành động làm mất danh dự trong thể thao có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she felt that he dishonours their friendship.
Cô ấy cảm thấy rằng anh ta làm mất danh dự tình bạn của họ.
dishonours in the workplace can affect morale.
Những hành động làm mất danh dự tại nơi làm việc có thể ảnh hưởng đến tinh thần.
he dishonours his oath by betraying his country.
Anh ta làm mất danh dự lời thề của mình bằng cách phản bội đất nước.
dishonours in a relationship can lead to trust issues.
Những hành động làm mất danh dự trong một mối quan hệ có thể dẫn đến các vấn đề về niềm tin.
dishonours during negotiations can ruin deals.
Những hành động làm mất danh dự trong quá trình đàm phán có thể phá hỏng các giao dịch.
he dishonours his position by acting unethically.
Anh ta làm mất danh dự vị trí của mình bằng cách hành động phi đạo đức.
dishonours in history are often remembered.
Những hành động làm mất danh dự trong lịch sử thường được ghi nhớ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay