disreputability

[Mỹ]/ˌdɪs.rɛp.jʊˈtæ.bɪ.lɪ.ti/
[Anh]/ˌdɪs.rɛp.jəˈtæ.bɪ.lɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc bị coi thường hoặc có danh tiếng xấu
Word Forms
số nhiềudisreputabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

disreputability factor

yếu tố bất luân

disreputability issue

vấn đề bất luân

disreputability risk

rủi ro bất luân

disreputability concern

lo ngại về bất luân

disreputability impact

tác động của bất luân

disreputability stigma

sự kỳ thị bất luân

disreputability perception

nhận thức về bất luân

disreputability label

nhãn bất luân

disreputability association

liên kết bất luân

disreputability challenge

thách thức về bất luân

Câu ví dụ

his disreputability in the community led to his isolation.

Danh tiếng xấu của anh ấy trong cộng đồng đã dẫn đến sự cô lập của anh ấy.

she was concerned about the disreputability of her past actions.

Cô ấy lo lắng về danh tiếng xấu của những hành động trong quá khứ của mình.

the disreputability of the organization affected its funding.

Danh tiếng xấu của tổ chức đã ảnh hưởng đến nguồn tài trợ của nó.

he struggled to overcome the disreputability associated with his name.

Anh ấy phải vật lộn để vượt qua danh tiếng xấu gắn liền với tên tuổi của mình.

disreputability can often overshadow a person's achievements.

Danh tiếng xấu thường có thể làm lu mờ những thành tựu của một người.

the scandal brought disreputability to the entire industry.

Vụ bê bối đã mang lại danh tiếng xấu cho toàn bộ ngành công nghiệp.

they worked hard to restore their reputation after years of disreputability.

Họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục danh tiếng của họ sau nhiều năm danh tiếng xấu.

disreputability can be difficult to shake off.

Danh tiếng xấu có thể khó loại bỏ.

his disreputability made it hard for him to find a job.

Danh tiếng xấu của anh ấy khiến anh ấy khó tìm được việc làm.

despite his disreputability, he still had loyal friends.

Bất chấp danh tiếng xấu của anh ấy, anh ấy vẫn còn những người bạn trung thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay