| số nhiều | disreputabilities |
disreputability factor
yếu tố bất luân
disreputability issue
vấn đề bất luân
disreputability risk
rủi ro bất luân
disreputability concern
lo ngại về bất luân
disreputability impact
tác động của bất luân
disreputability stigma
sự kỳ thị bất luân
disreputability perception
nhận thức về bất luân
disreputability label
nhãn bất luân
disreputability association
liên kết bất luân
disreputability challenge
thách thức về bất luân
his disreputability in the community led to his isolation.
Danh tiếng xấu của anh ấy trong cộng đồng đã dẫn đến sự cô lập của anh ấy.
she was concerned about the disreputability of her past actions.
Cô ấy lo lắng về danh tiếng xấu của những hành động trong quá khứ của mình.
the disreputability of the organization affected its funding.
Danh tiếng xấu của tổ chức đã ảnh hưởng đến nguồn tài trợ của nó.
he struggled to overcome the disreputability associated with his name.
Anh ấy phải vật lộn để vượt qua danh tiếng xấu gắn liền với tên tuổi của mình.
disreputability can often overshadow a person's achievements.
Danh tiếng xấu thường có thể làm lu mờ những thành tựu của một người.
the scandal brought disreputability to the entire industry.
Vụ bê bối đã mang lại danh tiếng xấu cho toàn bộ ngành công nghiệp.
they worked hard to restore their reputation after years of disreputability.
Họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục danh tiếng của họ sau nhiều năm danh tiếng xấu.
disreputability can be difficult to shake off.
Danh tiếng xấu có thể khó loại bỏ.
his disreputability made it hard for him to find a job.
Danh tiếng xấu của anh ấy khiến anh ấy khó tìm được việc làm.
despite his disreputability, he still had loyal friends.
Bất chấp danh tiếng xấu của anh ấy, anh ấy vẫn còn những người bạn trung thành.
disreputability factor
yếu tố bất luân
disreputability issue
vấn đề bất luân
disreputability risk
rủi ro bất luân
disreputability concern
lo ngại về bất luân
disreputability impact
tác động của bất luân
disreputability stigma
sự kỳ thị bất luân
disreputability perception
nhận thức về bất luân
disreputability label
nhãn bất luân
disreputability association
liên kết bất luân
disreputability challenge
thách thức về bất luân
his disreputability in the community led to his isolation.
Danh tiếng xấu của anh ấy trong cộng đồng đã dẫn đến sự cô lập của anh ấy.
she was concerned about the disreputability of her past actions.
Cô ấy lo lắng về danh tiếng xấu của những hành động trong quá khứ của mình.
the disreputability of the organization affected its funding.
Danh tiếng xấu của tổ chức đã ảnh hưởng đến nguồn tài trợ của nó.
he struggled to overcome the disreputability associated with his name.
Anh ấy phải vật lộn để vượt qua danh tiếng xấu gắn liền với tên tuổi của mình.
disreputability can often overshadow a person's achievements.
Danh tiếng xấu thường có thể làm lu mờ những thành tựu của một người.
the scandal brought disreputability to the entire industry.
Vụ bê bối đã mang lại danh tiếng xấu cho toàn bộ ngành công nghiệp.
they worked hard to restore their reputation after years of disreputability.
Họ đã làm việc chăm chỉ để khôi phục danh tiếng của họ sau nhiều năm danh tiếng xấu.
disreputability can be difficult to shake off.
Danh tiếng xấu có thể khó loại bỏ.
his disreputability made it hard for him to find a job.
Danh tiếng xấu của anh ấy khiến anh ấy khó tìm được việc làm.
despite his disreputability, he still had loyal friends.
Bất chấp danh tiếng xấu của anh ấy, anh ấy vẫn còn những người bạn trung thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay