enrages me
làm tôi tức giận
that enrages him
điều đó làm anh ta tức giận
enraged customers
khách hàng tức giận
being enraged
trong trạng thái tức giận
enraged by lies
tức giận vì những lời nói dối
enraged state
trạng thái tức giận
enraged response
phản ứng tức giận
enrages everyone
làm tất cả mọi người tức giận
enraged quickly
tức giận nhanh chóng
the constant delays enrage most passengers.
Việc trì hoãn liên tục làm phẫn nộ hầu hết hành khách.
his blatant disregard for the rules enrages the coach.
Sự coi thường rõ rệt đối với các quy định làm phẫn nộ huấn luyện viên.
the unfair decision enrages the team and their fans.
Quyết định bất công làm phẫn nộ đội bóng và các CĐV của họ.
seeing the destruction enrages her to the point of tears.
Việc chứng kiến sự phá hủy làm cô phẫn nộ đến mức rơi nước mắt.
the politician's lies enrage the public.
Những lời dối trá của chính trị gia làm phẫn nộ công chúng.
the slow internet speed enrages me every time.
Tốc độ internet chậm làm tôi phẫn nộ mỗi lần.
the noise from the construction site enrages the neighbors.
Âm thanh từ công trường làm phẫn nộ hàng xóm.
the lack of progress enrages the investors.
Sự thiếu tiến bộ làm phẫn nộ các nhà đầu tư.
the injustice of the system enrages many people.
Việc bất công của hệ thống làm phẫn nộ nhiều người.
the sudden change in plans enrages the entire project team.
Việc thay đổi đột ngột trong kế hoạch làm phẫn nộ toàn bộ nhóm dự án.
the driver's reckless behavior enrages the other motorists.
Hành vi cẩu thả của tài xế làm phẫn nộ các xe hơi khác.
enrages me
làm tôi tức giận
that enrages him
điều đó làm anh ta tức giận
enraged customers
khách hàng tức giận
being enraged
trong trạng thái tức giận
enraged by lies
tức giận vì những lời nói dối
enraged state
trạng thái tức giận
enraged response
phản ứng tức giận
enrages everyone
làm tất cả mọi người tức giận
enraged quickly
tức giận nhanh chóng
the constant delays enrage most passengers.
Việc trì hoãn liên tục làm phẫn nộ hầu hết hành khách.
his blatant disregard for the rules enrages the coach.
Sự coi thường rõ rệt đối với các quy định làm phẫn nộ huấn luyện viên.
the unfair decision enrages the team and their fans.
Quyết định bất công làm phẫn nộ đội bóng và các CĐV của họ.
seeing the destruction enrages her to the point of tears.
Việc chứng kiến sự phá hủy làm cô phẫn nộ đến mức rơi nước mắt.
the politician's lies enrage the public.
Những lời dối trá của chính trị gia làm phẫn nộ công chúng.
the slow internet speed enrages me every time.
Tốc độ internet chậm làm tôi phẫn nộ mỗi lần.
the noise from the construction site enrages the neighbors.
Âm thanh từ công trường làm phẫn nộ hàng xóm.
the lack of progress enrages the investors.
Sự thiếu tiến bộ làm phẫn nộ các nhà đầu tư.
the injustice of the system enrages many people.
Việc bất công của hệ thống làm phẫn nộ nhiều người.
the sudden change in plans enrages the entire project team.
Việc thay đổi đột ngột trong kế hoạch làm phẫn nộ toàn bộ nhóm dự án.
the driver's reckless behavior enrages the other motorists.
Hành vi cẩu thả của tài xế làm phẫn nộ các xe hơi khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay