heartens the spirit
thúc dậy tinh thần
heartens the heart
thúc dậy trái tim
heartens the soul
thúc dậy tâm hồn
heartens our hope
thúc dậy niềm hy vọng của chúng ta
heartens my day
thúc dậy một ngày của tôi
heartens the crowd
thúc dậy đám đông
heartens the team
thúc dậy đội nhóm
heartens the mind
thúc dậy tâm trí
heartens the community
thúc dậy cộng đồng
heartens the nation
thúc dậy quốc gia
her success in the competition heartens everyone around her.
thành công của cô ấy trong cuộc thi làm mọi người xung quanh vui mừng.
the positive feedback from the clients heartens the team.
phản hồi tích cực từ khách hàng làm động viên tinh thần của nhóm.
his kind words hearten me during tough times.
những lời tốt đẹp của anh ấy làm tôi thấy động viên trong những lúc khó khăn.
the community's support heartens the volunteers.
sự hỗ trợ của cộng đồng làm những người tình nguyện viên thấy động viên.
it heartens the children to see their efforts recognized.
thấy nỗ lực của mình được công nhận làm các con trẻ vui mừng.
the news of recovery heartens the patients and their families.
tin tức về sự hồi phục làm bệnh nhân và gia đình họ vui mừng.
such acts of kindness hearten those in need.
những hành động tử tế như vậy làm những người đang cần giúp đỡ cảm thấy động viên.
her encouragement heartens me to pursue my dreams.
sự động viên của cô ấy làm tôi có động lực theo đuổi ước mơ của mình.
the team's victory heartens the fans.
chiến thắng của đội bóng làm những người hâm mộ vui mừng.
seeing progress in their work heartens the employees.
thấy tiến bộ trong công việc của họ làm các nhân viên vui mừng.
heartens the spirit
thúc dậy tinh thần
heartens the heart
thúc dậy trái tim
heartens the soul
thúc dậy tâm hồn
heartens our hope
thúc dậy niềm hy vọng của chúng ta
heartens my day
thúc dậy một ngày của tôi
heartens the crowd
thúc dậy đám đông
heartens the team
thúc dậy đội nhóm
heartens the mind
thúc dậy tâm trí
heartens the community
thúc dậy cộng đồng
heartens the nation
thúc dậy quốc gia
her success in the competition heartens everyone around her.
thành công của cô ấy trong cuộc thi làm mọi người xung quanh vui mừng.
the positive feedback from the clients heartens the team.
phản hồi tích cực từ khách hàng làm động viên tinh thần của nhóm.
his kind words hearten me during tough times.
những lời tốt đẹp của anh ấy làm tôi thấy động viên trong những lúc khó khăn.
the community's support heartens the volunteers.
sự hỗ trợ của cộng đồng làm những người tình nguyện viên thấy động viên.
it heartens the children to see their efforts recognized.
thấy nỗ lực của mình được công nhận làm các con trẻ vui mừng.
the news of recovery heartens the patients and their families.
tin tức về sự hồi phục làm bệnh nhân và gia đình họ vui mừng.
such acts of kindness hearten those in need.
những hành động tử tế như vậy làm những người đang cần giúp đỡ cảm thấy động viên.
her encouragement heartens me to pursue my dreams.
sự động viên của cô ấy làm tôi có động lực theo đuổi ước mơ của mình.
the team's victory heartens the fans.
chiến thắng của đội bóng làm những người hâm mộ vui mừng.
seeing progress in their work heartens the employees.
thấy tiến bộ trong công việc của họ làm các nhân viên vui mừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay