incorrigibleness

[Mỹ]/ɪnˈkɒrɪdʒəbl/
[Anh]/ɪnˈkɔːrɪdʒəbl/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái không thể sửa chữa được; khả năng không thể được sửa chữa hoặc cải thiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer incorrigibleness

Vietnamese_translation

his incorrigibleness

Vietnamese_translation

her incorrigibleness

Vietnamese_translation

utter incorrigibleness

Vietnamese_translation

downright incorrigibleness

Vietnamese_translation

total incorrigibleness

Vietnamese_translation

absolute incorrigibleness

Vietnamese_translation

complete incorrigibleness

Vietnamese_translation

remarkable incorrigibleness

Vietnamese_translation

such incorrigibleness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his sheer incorrigibleness made him impossible to reform despite years of counseling.

Tính bất khả cải chính của anh ta khiến việc cải tạo anh ta trở nên bất khả thi dù đã có nhiều năm tư vấn.

the stubborn incorrigibleness of his nature frustrated all who tried to help him change.

Tính bất khả cải chính cứng đầu trong bản chất của anh ta đã làm bực tức tất cả những người cố gắng giúp anh ta thay đổi.

her incorrigibleness of character became apparent when she refused to admit any fault.

Tính bất khả cải chính trong nhân cách của cô ấy trở nên rõ ràng khi cô ấy từ chối thừa nhận bất kỳ lỗi nào.

the teacher's comment highlighted the student's remarkable incorrigibleness in refusing to follow rules.

Lời bình của giáo viên đã nhấn mạnh tính bất khả cải chính đáng chú ý của học sinh trong việc từ chối tuân theo quy tắc.

his incorrigibleness and defiance were legendary among his colleagues throughout his career.

Tính bất khả cải chính và sự phản kháng của anh ta là điều huyền thoại trong số đồng nghiệp của anh ta suốt sự nghiệp của anh ta.

the repeat offender's incorrigibleness was evident in his continued criminal behavior.

Tính bất khả cải chính của người phạm tội tái diễn được thể hiện rõ qua hành vi phạm tội tiếp diễn của anh ta.

the incorrigibleness of youth often leads to reckless decisions that adults would never make.

Tính bất khả cải chính của tuổi trẻ thường dẫn đến những quyết định liều lĩnh mà người lớn sẽ không bao giờ làm.

her incorrigibleness in the face of harsh criticism impressed some and annoyed others.

Tính bất khả cải chính của cô ấy trước những lời chỉ trích gay gắt đã ấn tượng với một số người và làm phiền những người khác.

the team's incorrigibleness persisted even after management issued multiple warnings.

Tính bất khả cải chính của đội nhóm vẫn tiếp diễn ngay cả sau khi ban quản lý đã đưa ra nhiều cảnh báo.

there was an undeniable incorrigibleness about his personality that made negotiations impossible.

Có một tính bất khả cải chính không thể chối bỏ trong tính cách của anh ta khiến các cuộc đàm phán trở nên bất khả thi.

the basic incorrigibleness of the problem made it clear no solution would work.

Tính bất khả cải chính cơ bản của vấn đề khiến rõ ràng không giải pháp nào sẽ hiệu quả.

his incorrigibleness knows no bounds when it comes to pursuing dangerous hobbies.

Tính bất khả cải chính của anh ta không có giới hạn khi nói đến việc theo đuổi các sở thích nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay