unreformability

[Mỹ]/ˌʌn.rɪˌfɔː.məˈbɪl.ə.ti/
[Anh]/ˌʌn.rɪˈfɔːr.məˈbɪl.ə.t̬i/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể cải cách hoặc thay đổi thành một hình thức tốt hơn; (vật liệu) sự thiếu tính dẻo; khả năng không thể định hình lại được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unreformability issue

vấn đề bất khả cải cách

deep unreformability

sự bất khả cải cách sâu sắc

institutional unreformability

sự bất khả cải cách về thể chế

political unreformability

sự bất khả cải cách về chính trị

unreformability persists

sự bất khả cải cách vẫn tiếp diễn

unreformability remains

sự bất khả cải cách vẫn tồn tại

unreformability grows

sự bất khả cải cách ngày càng gia tăng

unreformability debate

tranh luận về sự bất khả cải cách

Câu ví dụ

the committee cited the unreformability of the agency as the main reason for dissolving it.

Ủy ban đã viện dẫn tính không thể cải cách của cơ quan này là lý do chính để giải tán nó.

repeated audits confirmed the unreformability of the procurement process under current rules.

Các cuộc thanh tra lặp lại đã xác nhận tính không thể cải cách của quy trình mua sắm theo quy định hiện hành.

voters grew impatient with the unreformability of the tax system and demanded a rewrite.

Các cử tri trở nên bất mãn với tính không thể cải cách của hệ thống thuế và yêu cầu sửa đổi.

the report emphasized the unreformability of the prison regime without independent oversight.

Báo cáo nhấn mạnh tính không thể cải cách của chế độ nhà tù mà không có giám sát độc lập.

her resignation was a protest against the unreformability of the department’s culture.

Sự từ chức của bà là một hành động phản đối tính không thể cải cách của văn hóa trong bộ phận đó.

the president questioned the unreformability of the courts and proposed targeted changes instead.

Tổng thống đặt câu hỏi về tính không thể cải cách của các tòa án và đề xuất những thay đổi có mục tiêu thay vào đó.

public anger stemmed from the unreformability of the permitting system and its endless delays.

Sự tức giận của công chúng bắt nguồn từ tính không thể cải cách của hệ thống cấp phép và những chậm trễ vô tận của nó.

analysts debated the unreformability of the party machine after years of scandal.

Các nhà phân tích tranh luận về tính không thể cải cách của bộ máy đảng sau nhiều năm bê bối.

the judge noted the unreformability of the contract terms once both sides had signed.

Tòa án lưu ý rằng các điều khoản hợp đồng trở nên không thể cải cách sau khi cả hai bên đã ký kết.

critics warned that the unreformability of the subsidy scheme would keep prices distorted.

Các nhà phê bình cảnh báo rằng tính không thể cải cách của chương trình trợ cấp sẽ tiếp tục làm méo mó giá cả.

staff morale collapsed amid the unreformability of management and the lack of accountability.

Tinh thần của nhân viên sụp đổ giữa bối cảnh quản lý không thể cải cách và sự thiếu trách nhiệm.

he argued that the unreformability of the bureaucracy made innovation nearly impossible.

Ông lập luận rằng tính không thể cải cách của quan liêu khiến việc đổi mới gần như bất khả thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay