incursions

[Mỹ]/[ˈɪŋkʊərʃənz]/
[Anh]/[ˈɪŋkʊərʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động xâm lược hoặc chiếm phạm trên một quốc gia, lãnh thổ hoặc phạm vi.; Một cuộc tấn công hoặc đột kích bất ngờ và ngắn gọn.; Trong bối cảnh kinh doanh, sự thâm nhập vào một thị trường hoặc khu vực mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

frequent incursions

các cuộc xâm nhập thường xuyên

coastal incursions

các cuộc xâm nhập ven biển

incursions into

các cuộc xâm nhập vào

prevent incursions

ngăn chặn các cuộc xâm nhập

repel incursions

đẩy lùi các cuộc xâm nhập

past incursions

các cuộc xâm nhập trong quá khứ

ongoing incursions

các cuộc xâm nhập đang diễn ra

risk of incursions

nguy cơ xâm nhập

defend against incursions

phòng thủ chống lại các cuộc xâm nhập

responding to incursions

phản hồi đối với các cuộc xâm nhập

Câu ví dụ

the company faced repeated incursions into its intellectual property.

Doanh nghiệp đối mặt với nhiều cuộc xâm nhập lặp lại vào tài sản trí tuệ của mình.

frequent border incursions by the neighboring nation caused significant tension.

Các cuộc xâm nhập biên giới thường xuyên của quốc gia láng giềng đã gây ra căng thẳng đáng kể.

security forces responded swiftly to the series of incursions into the restricted area.

Lực lượng an ninh đã phản ứng nhanh chóng trước chuỗi các cuộc xâm nhập vào khu vực hạn chế.

the report detailed numerous incursions into protected wildlife habitats.

Báo cáo đã nêu chi tiết nhiều cuộc xâm nhập vào các khu sinh thái hoang dã được bảo vệ.

cybersecurity teams investigated the recent incursions into the network.

Các nhóm an ninh mạng đã điều tra các cuộc xâm nhập gần đây vào mạng.

the military launched a counter-offensive following the enemy's incursions.

Lực lượng quân sự đã triển khai một cuộc phản công sau các cuộc xâm nhập của kẻ thù.

we observed several unauthorized incursions into our airspace.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều cuộc xâm nhập trái phép vào không phận của chúng tôi.

the government condemned the repeated incursions into the country's sovereignty.

Chính phủ lên án các cuộc xâm nhập lặp lại vào chủ quyền của đất nước.

the study analyzed the impact of illegal fishing incursions on marine ecosystems.

Nghiên cứu đã phân tích tác động của các cuộc xâm nhập đánh bắt trái phép đến hệ sinh thái biển.

despite warnings, there were still occasional incursions into the exclusion zone.

Dù đã có cảnh báo, vẫn còn những cuộc xâm nhập ngẫu nhiên vào khu vực cấm.

the system detected and logged all unauthorized incursions.

Hệ thống đã phát hiện và ghi lại tất cả các cuộc xâm nhập trái phép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay