frequent incursions
các cuộc xâm nhập thường xuyên
coastal incursions
các cuộc xâm nhập ven biển
incursions into
các cuộc xâm nhập vào
prevent incursions
ngăn chặn các cuộc xâm nhập
repel incursions
đẩy lùi các cuộc xâm nhập
past incursions
các cuộc xâm nhập trong quá khứ
ongoing incursions
các cuộc xâm nhập đang diễn ra
risk of incursions
nguy cơ xâm nhập
defend against incursions
phòng thủ chống lại các cuộc xâm nhập
responding to incursions
phản hồi đối với các cuộc xâm nhập
the company faced repeated incursions into its intellectual property.
Doanh nghiệp đối mặt với nhiều cuộc xâm nhập lặp lại vào tài sản trí tuệ của mình.
frequent border incursions by the neighboring nation caused significant tension.
Các cuộc xâm nhập biên giới thường xuyên của quốc gia láng giềng đã gây ra căng thẳng đáng kể.
security forces responded swiftly to the series of incursions into the restricted area.
Lực lượng an ninh đã phản ứng nhanh chóng trước chuỗi các cuộc xâm nhập vào khu vực hạn chế.
the report detailed numerous incursions into protected wildlife habitats.
Báo cáo đã nêu chi tiết nhiều cuộc xâm nhập vào các khu sinh thái hoang dã được bảo vệ.
cybersecurity teams investigated the recent incursions into the network.
Các nhóm an ninh mạng đã điều tra các cuộc xâm nhập gần đây vào mạng.
the military launched a counter-offensive following the enemy's incursions.
Lực lượng quân sự đã triển khai một cuộc phản công sau các cuộc xâm nhập của kẻ thù.
we observed several unauthorized incursions into our airspace.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều cuộc xâm nhập trái phép vào không phận của chúng tôi.
the government condemned the repeated incursions into the country's sovereignty.
Chính phủ lên án các cuộc xâm nhập lặp lại vào chủ quyền của đất nước.
the study analyzed the impact of illegal fishing incursions on marine ecosystems.
Nghiên cứu đã phân tích tác động của các cuộc xâm nhập đánh bắt trái phép đến hệ sinh thái biển.
despite warnings, there were still occasional incursions into the exclusion zone.
Dù đã có cảnh báo, vẫn còn những cuộc xâm nhập ngẫu nhiên vào khu vực cấm.
the system detected and logged all unauthorized incursions.
Hệ thống đã phát hiện và ghi lại tất cả các cuộc xâm nhập trái phép.
frequent incursions
các cuộc xâm nhập thường xuyên
coastal incursions
các cuộc xâm nhập ven biển
incursions into
các cuộc xâm nhập vào
prevent incursions
ngăn chặn các cuộc xâm nhập
repel incursions
đẩy lùi các cuộc xâm nhập
past incursions
các cuộc xâm nhập trong quá khứ
ongoing incursions
các cuộc xâm nhập đang diễn ra
risk of incursions
nguy cơ xâm nhập
defend against incursions
phòng thủ chống lại các cuộc xâm nhập
responding to incursions
phản hồi đối với các cuộc xâm nhập
the company faced repeated incursions into its intellectual property.
Doanh nghiệp đối mặt với nhiều cuộc xâm nhập lặp lại vào tài sản trí tuệ của mình.
frequent border incursions by the neighboring nation caused significant tension.
Các cuộc xâm nhập biên giới thường xuyên của quốc gia láng giềng đã gây ra căng thẳng đáng kể.
security forces responded swiftly to the series of incursions into the restricted area.
Lực lượng an ninh đã phản ứng nhanh chóng trước chuỗi các cuộc xâm nhập vào khu vực hạn chế.
the report detailed numerous incursions into protected wildlife habitats.
Báo cáo đã nêu chi tiết nhiều cuộc xâm nhập vào các khu sinh thái hoang dã được bảo vệ.
cybersecurity teams investigated the recent incursions into the network.
Các nhóm an ninh mạng đã điều tra các cuộc xâm nhập gần đây vào mạng.
the military launched a counter-offensive following the enemy's incursions.
Lực lượng quân sự đã triển khai một cuộc phản công sau các cuộc xâm nhập của kẻ thù.
we observed several unauthorized incursions into our airspace.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều cuộc xâm nhập trái phép vào không phận của chúng tôi.
the government condemned the repeated incursions into the country's sovereignty.
Chính phủ lên án các cuộc xâm nhập lặp lại vào chủ quyền của đất nước.
the study analyzed the impact of illegal fishing incursions on marine ecosystems.
Nghiên cứu đã phân tích tác động của các cuộc xâm nhập đánh bắt trái phép đến hệ sinh thái biển.
despite warnings, there were still occasional incursions into the exclusion zone.
Dù đã có cảnh báo, vẫn còn những cuộc xâm nhập ngẫu nhiên vào khu vực cấm.
the system detected and logged all unauthorized incursions.
Hệ thống đã phát hiện và ghi lại tất cả các cuộc xâm nhập trái phép.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay