| số nhiều | inelegances |
avoided inelegance
tránh được sự không tinh tế
showed inelegance
cho thấy sự không tinh tế
with inelegance
với sự không tinh tế
pure inelegance
sự không tinh tế thuần túy
utter inelegance
sự không tinh tế tuyệt đối
displaying inelegance
trình bày sự không tinh tế
marred by inelegance
bị làm tổn hại bởi sự không tinh tế
an inelegance
một sự không tinh tế
full of inelegance
đầy sự không tinh tế
despite inelegance
mặc dù có sự không tinh tế
the politician's speech was marred by an undeniable inelegance.
Bài phát biểu của chính trị gia đó bị ảnh hưởng bởi một sự thiếu tinh tế không thể chối bỏ.
despite her success, a certain inelegance lingered in her public persona.
Dù đã đạt được thành công, một sự thiếu tinh tế nào đó vẫn còn tồn tại trong hình ảnh công cộng của cô ấy.
he tried to mask his anger, but his inelegance was still apparent.
Anh ta cố gắng che giấu sự tức giận của mình, nhưng sự thiếu tinh tế của anh ta vẫn rõ ràng.
the film's inelegance stemmed from its reliance on cheap stereotypes.
Sự thiếu tinh tế của bộ phim bắt nguồn từ việc dựa vào những khuôn mẫu rẻ tiền.
there was an inelegance in the way he handled the sensitive situation.
Cách anh ta xử lý tình huống nhạy cảm đó mang một sự thiếu tinh tế.
the restaurant's decor lacked sophistication and displayed a certain inelegance.
Trang trí của nhà hàng thiếu sự tinh tế và thể hiện một sự thiếu tinh tế nhất định.
her response to the criticism revealed a regrettable inelegance.
Phản ứng của cô ấy với những chỉ trích đã phơi bày một sự thiếu tinh tế đáng tiếc.
the company's marketing campaign suffered from a pervasive inelegance.
Chiến dịch marketing của công ty chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu tinh tế lan rộng.
he apologized for his previous inelegance and attempted to be more diplomatic.
Anh ta xin lỗi vì sự thiếu tinh tế trước đây và cố gắng trở nên ngoại giao hơn.
the inelegance of the situation was only amplified by the harsh lighting.
Sự thiếu tinh tế của tình huống đó chỉ càng bị khuếch đại bởi ánh sáng chói chang.
the author's prose, while insightful, occasionally suffered from inelegance.
Dù mang tính sâu sắc, văn phong của tác giả đôi khi cũng chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu tinh tế.
avoided inelegance
tránh được sự không tinh tế
showed inelegance
cho thấy sự không tinh tế
with inelegance
với sự không tinh tế
pure inelegance
sự không tinh tế thuần túy
utter inelegance
sự không tinh tế tuyệt đối
displaying inelegance
trình bày sự không tinh tế
marred by inelegance
bị làm tổn hại bởi sự không tinh tế
an inelegance
một sự không tinh tế
full of inelegance
đầy sự không tinh tế
despite inelegance
mặc dù có sự không tinh tế
the politician's speech was marred by an undeniable inelegance.
Bài phát biểu của chính trị gia đó bị ảnh hưởng bởi một sự thiếu tinh tế không thể chối bỏ.
despite her success, a certain inelegance lingered in her public persona.
Dù đã đạt được thành công, một sự thiếu tinh tế nào đó vẫn còn tồn tại trong hình ảnh công cộng của cô ấy.
he tried to mask his anger, but his inelegance was still apparent.
Anh ta cố gắng che giấu sự tức giận của mình, nhưng sự thiếu tinh tế của anh ta vẫn rõ ràng.
the film's inelegance stemmed from its reliance on cheap stereotypes.
Sự thiếu tinh tế của bộ phim bắt nguồn từ việc dựa vào những khuôn mẫu rẻ tiền.
there was an inelegance in the way he handled the sensitive situation.
Cách anh ta xử lý tình huống nhạy cảm đó mang một sự thiếu tinh tế.
the restaurant's decor lacked sophistication and displayed a certain inelegance.
Trang trí của nhà hàng thiếu sự tinh tế và thể hiện một sự thiếu tinh tế nhất định.
her response to the criticism revealed a regrettable inelegance.
Phản ứng của cô ấy với những chỉ trích đã phơi bày một sự thiếu tinh tế đáng tiếc.
the company's marketing campaign suffered from a pervasive inelegance.
Chiến dịch marketing của công ty chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu tinh tế lan rộng.
he apologized for his previous inelegance and attempted to be more diplomatic.
Anh ta xin lỗi vì sự thiếu tinh tế trước đây và cố gắng trở nên ngoại giao hơn.
the inelegance of the situation was only amplified by the harsh lighting.
Sự thiếu tinh tế của tình huống đó chỉ càng bị khuếch đại bởi ánh sáng chói chang.
the author's prose, while insightful, occasionally suffered from inelegance.
Dù mang tính sâu sắc, văn phong của tác giả đôi khi cũng chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu tinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay