inelegance

[Mỹ]/[ˌɪnɪˈleɪəns]/
[Anh]/[ˌɪnɪˈleɪəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự thiếu thanh nhã; sự vụng về trong phong cách hoặc cách cư xử; sự thiếu duyên dáng hoặc tinh tế.
adj. Thiếu thanh nhã; vụng về.
Word Forms
số nhiềuinelegances

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided inelegance

tránh được sự không tinh tế

showed inelegance

cho thấy sự không tinh tế

with inelegance

với sự không tinh tế

pure inelegance

sự không tinh tế thuần túy

utter inelegance

sự không tinh tế tuyệt đối

displaying inelegance

trình bày sự không tinh tế

marred by inelegance

bị làm tổn hại bởi sự không tinh tế

an inelegance

một sự không tinh tế

full of inelegance

đầy sự không tinh tế

despite inelegance

mặc dù có sự không tinh tế

Câu ví dụ

the politician's speech was marred by an undeniable inelegance.

Bài phát biểu của chính trị gia đó bị ảnh hưởng bởi một sự thiếu tinh tế không thể chối bỏ.

despite her success, a certain inelegance lingered in her public persona.

Dù đã đạt được thành công, một sự thiếu tinh tế nào đó vẫn còn tồn tại trong hình ảnh công cộng của cô ấy.

he tried to mask his anger, but his inelegance was still apparent.

Anh ta cố gắng che giấu sự tức giận của mình, nhưng sự thiếu tinh tế của anh ta vẫn rõ ràng.

the film's inelegance stemmed from its reliance on cheap stereotypes.

Sự thiếu tinh tế của bộ phim bắt nguồn từ việc dựa vào những khuôn mẫu rẻ tiền.

there was an inelegance in the way he handled the sensitive situation.

Cách anh ta xử lý tình huống nhạy cảm đó mang một sự thiếu tinh tế.

the restaurant's decor lacked sophistication and displayed a certain inelegance.

Trang trí của nhà hàng thiếu sự tinh tế và thể hiện một sự thiếu tinh tế nhất định.

her response to the criticism revealed a regrettable inelegance.

Phản ứng của cô ấy với những chỉ trích đã phơi bày một sự thiếu tinh tế đáng tiếc.

the company's marketing campaign suffered from a pervasive inelegance.

Chiến dịch marketing của công ty chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu tinh tế lan rộng.

he apologized for his previous inelegance and attempted to be more diplomatic.

Anh ta xin lỗi vì sự thiếu tinh tế trước đây và cố gắng trở nên ngoại giao hơn.

the inelegance of the situation was only amplified by the harsh lighting.

Sự thiếu tinh tế của tình huống đó chỉ càng bị khuếch đại bởi ánh sáng chói chang.

the author's prose, while insightful, occasionally suffered from inelegance.

Dù mang tính sâu sắc, văn phong của tác giả đôi khi cũng chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu tinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay