inexpensivenesses

[Mỹ]/ˌɪnɪkˈspensɪvnɪsɪz/
[Anh]/ˌɪnɪkˈspensɪvnɪsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc tình trạng rẻ tiền; trạng thái có giá cả thấp

Cụm từ & Cách kết hợp

its inexpensiveness

điều không tốn kém

remarkable inexpensiveness

việc không tốn kém đáng ngạc nhiên

due to inexpensiveness

vì không tốn kém

surprising inexpensiveness

việc không tốn kém đáng ngạc nhiên

obvious inexpensiveness

việc không tốn kém rõ ràng

sheer inexpensiveness

việc không tốn kém hoàn toàn

overall inexpensiveness

việc không tốn kém tổng thể

unexpected inexpensiveness

việc không tốn kém bất ngờ

striking inexpensiveness

việc không tốn kém ấn tượng

Câu ví dụ

the surprising inexpensivenesses of local markets attract budget travelers from around the world.

Sự không đắt đỏ bất ngờ của các chợ địa phương thu hút du khách tiết kiệm từ khắp nơi trên thế giới.

shoppers marvel at the remarkable inexpensivenesses found during seasonal sales events.

Những người mua sắm ngạc nhiên trước sự không đắt đỏ đáng kinh ngạc được tìm thấy trong các sự kiện giảm giá theo mùa.

the various inexpensivenesses across different shopping districts offer choices for every wallet.

Các sự không đắt đỏ khác nhau ở các khu mua sắm khác nhau cung cấp lựa chọn cho mọi ví tiền.

multiple inexpensivenesses in the wholesale district allow small businesses to thrive.

Nhiều sự không đắt đỏ trong khu vực buôn sỉ giúp các doanh nghiệp nhỏ phát triển.

the relative inexpensivenesses of these products make them accessible to families with limited incomes.

Sự không đắt đỏ tương đối của các sản phẩm này khiến chúng trở nên dễ tiếp cận đối với các gia đình có thu nhập hạn chế.

unexpected inexpensivenesses in the downtown area have changed consumer behavior significantly.

Sự không đắt đỏ bất ngờ ở khu trung tâm đã thay đổi hành vi tiêu dùng một cách đáng kể.

tourists appreciate the undeniable inexpensivenesses of street food compared to restaurant dining.

Các du khách đánh giá cao sự không đắt đỏ không thể chối bỏ của ẩm thực đường phố so với ăn uống tại nhà hàng.

the competitive inexpensivenesses among online retailers benefit consumers seeking deals.

Sự không đắt đỏ cạnh tranh giữa các nhà bán lẻ trực tuyến mang lại lợi ích cho những người tiêu dùng đang tìm kiếm các ưu đãi.

budget-conscious travelers note the fluctuating inexpensivenesses of accommodations throughout the year.

Các du khách chú trọng chi tiêu sẽ nhận thấy sự không đắt đỏ thay đổi theo thời gian trong suốt năm.

the economic inexpensivenesses observed during recession periods affect spending patterns nationwide.

Sự không đắt đỏ kinh tế được quan sát trong các giai đoạn suy thoái ảnh hưởng đến các mô hình chi tiêu trên toàn quốc.

comparisons reveal the surprising inexpensivenesses of domestic products versus imported alternatives.

Các so sánh tiết lộ sự không đắt đỏ bất ngờ của các sản phẩm trong nước so với các lựa chọn nhập khẩu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay