exposing irrationalities
phơi bày những điều phi lý
addressing irrationalities
đối mặt với những điều phi lý
ignoring irrationalities
bỏ qua những điều phi lý
root of irrationalities
nguồn gốc của những điều phi lý
highlighting irrationalities
nổi bật những điều phi lý
analyzing irrationalities
phân tích những điều phi lý
combating irrationalities
phá bỏ những điều phi lý
understanding irrationalities
hiểu những điều phi lý
avoiding irrationalities
tránh những điều phi lý
despite irrationalities
mặc dù có những điều phi lý
the market's behavior revealed several irrationalities in investor decision-making.
Hành vi của thị trường đã phơi bày nhiều sự phi lý trong quá trình ra quyết định của nhà đầu tư.
despite the evidence, he clung to his irrationalities and refused to change his mind.
Dù có bằng chứng, anh ta vẫn bám vào những sự phi lý của mình và từ chối thay đổi ý kiến.
behavioral economics explores the cognitive irrationalities that influence our choices.
Kinh tế học hành vi khám phá những sự phi lý nhận thức ảnh hưởng đến các lựa chọn của chúng ta.
the study highlighted the irrationalities inherent in the current pricing model.
Nghiên cứu đã làm nổi bật những sự phi lý vốn có trong mô hình định giá hiện tại.
understanding these irrationalities can help businesses better target their marketing campaigns.
Hiểu được những sự phi lý này có thể giúp doanh nghiệp nhắm mục tiêu tốt hơn cho chiến dịch tiếp thị của họ.
he pointed out the glaring irrationalities in the proposed policy.
Anh ta đã chỉ ra những sự phi lý rõ rệt trong chính sách được đề xuất.
the data exposed numerous irrationalities within the company's strategic plan.
Dữ liệu đã phơi bày nhiều sự phi lý bên trong kế hoạch chiến lược của công ty.
we need to address the systemic irrationalities that plague the financial system.
Chúng ta cần giải quyết những sự phi lý hệ thống đang làm tổn hại hệ thống tài chính.
the politician's arguments were riddled with logical irrationalities.
Đề xuất của chính trị gia đầy rẫy những sự phi lý logic.
analyzing past mistakes can reveal recurring irrationalities in our approach.
Phân tích những sai lầm trong quá khứ có thể tiết lộ những sự phi lý lặp lại trong cách tiếp cận của chúng ta.
the research focused on identifying and quantifying these human irrationalities.
Nghiên cứu tập trung vào việc xác định và định lượng những sự phi lý của con người này.
exposing irrationalities
phơi bày những điều phi lý
addressing irrationalities
đối mặt với những điều phi lý
ignoring irrationalities
bỏ qua những điều phi lý
root of irrationalities
nguồn gốc của những điều phi lý
highlighting irrationalities
nổi bật những điều phi lý
analyzing irrationalities
phân tích những điều phi lý
combating irrationalities
phá bỏ những điều phi lý
understanding irrationalities
hiểu những điều phi lý
avoiding irrationalities
tránh những điều phi lý
despite irrationalities
mặc dù có những điều phi lý
the market's behavior revealed several irrationalities in investor decision-making.
Hành vi của thị trường đã phơi bày nhiều sự phi lý trong quá trình ra quyết định của nhà đầu tư.
despite the evidence, he clung to his irrationalities and refused to change his mind.
Dù có bằng chứng, anh ta vẫn bám vào những sự phi lý của mình và từ chối thay đổi ý kiến.
behavioral economics explores the cognitive irrationalities that influence our choices.
Kinh tế học hành vi khám phá những sự phi lý nhận thức ảnh hưởng đến các lựa chọn của chúng ta.
the study highlighted the irrationalities inherent in the current pricing model.
Nghiên cứu đã làm nổi bật những sự phi lý vốn có trong mô hình định giá hiện tại.
understanding these irrationalities can help businesses better target their marketing campaigns.
Hiểu được những sự phi lý này có thể giúp doanh nghiệp nhắm mục tiêu tốt hơn cho chiến dịch tiếp thị của họ.
he pointed out the glaring irrationalities in the proposed policy.
Anh ta đã chỉ ra những sự phi lý rõ rệt trong chính sách được đề xuất.
the data exposed numerous irrationalities within the company's strategic plan.
Dữ liệu đã phơi bày nhiều sự phi lý bên trong kế hoạch chiến lược của công ty.
we need to address the systemic irrationalities that plague the financial system.
Chúng ta cần giải quyết những sự phi lý hệ thống đang làm tổn hại hệ thống tài chính.
the politician's arguments were riddled with logical irrationalities.
Đề xuất của chính trị gia đầy rẫy những sự phi lý logic.
analyzing past mistakes can reveal recurring irrationalities in our approach.
Phân tích những sai lầm trong quá khứ có thể tiết lộ những sự phi lý lặp lại trong cách tiếp cận của chúng ta.
the research focused on identifying and quantifying these human irrationalities.
Nghiên cứu tập trung vào việc xác định và định lượng những sự phi lý của con người này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay