irreplacibility of talent
tính không thể thay thế của tài năng
irreplacibility matters
việc không thể thay thế rất quan trọng
the irreplaceable nature of their mentorship highlighted the irreplaceability of experienced guides.
Tính chất không thể thay thế của sự cố vấn của họ đã làm nổi bật tính không thể thay thế của những người hướng dẫn có kinh nghiệm.
despite technological advancements, the irreplaceability of human connection remains a vital factor.
Bất chấp những tiến bộ công nghệ, tính không thể thay thế của sự kết nối giữa con người vẫn là một yếu tố quan trọng.
the irreplaceability of a family heirloom underscored its sentimental value.
Tính không thể thay thế của một vật gia truyền đã nhấn mạnh giá trị tình cảm của nó.
his irreplaceability within the team was evident in their consistent success.
Tính không thể thay thế của anh ấy trong nhóm đã thể hiện rõ ở thành công liên tục của họ.
the irreplaceability of their unique skillset made them highly sought after.
Tính không thể thay thế của bộ kỹ năng độc đáo của họ khiến họ trở nên rất được săn đón.
recognizing the irreplaceability of her contributions, they offered a promotion.
Nhận ra tính không thể thay thế của những đóng góp của cô ấy, họ đã đưa ra một đề xuất thăng chức.
the irreplaceability of a dedicated teacher can profoundly impact a student's life.
Tính không thể thay thế của một giáo viên tận tâm có thể tác động sâu sắc đến cuộc sống của một học sinh.
the museum curators emphasized the irreplaceability of the ancient artifacts.
Các nhà quản lý bảo tàng nhấn mạnh tính không thể thay thế của các hiện vật cổ đại.
understanding the irreplaceability of their research, funding was secured.
Hiểu được tính không thể thay thế của nghiên cứu của họ, nguồn tài trợ đã được đảm bảo.
the irreplaceability of their historical knowledge proved invaluable to the project.
Tính không thể thay thế của kiến thức lịch sử của họ đã chứng minh là vô giá cho dự án.
she understood the irreplaceability of her grandmother's recipes in preserving family traditions.
Cô ấy hiểu rằng tính không thể thay thế của những công thức nấu ăn của bà cô ấy trong việc bảo tồn các truyền thống gia đình.
irreplacibility of talent
tính không thể thay thế của tài năng
irreplacibility matters
việc không thể thay thế rất quan trọng
the irreplaceable nature of their mentorship highlighted the irreplaceability of experienced guides.
Tính chất không thể thay thế của sự cố vấn của họ đã làm nổi bật tính không thể thay thế của những người hướng dẫn có kinh nghiệm.
despite technological advancements, the irreplaceability of human connection remains a vital factor.
Bất chấp những tiến bộ công nghệ, tính không thể thay thế của sự kết nối giữa con người vẫn là một yếu tố quan trọng.
the irreplaceability of a family heirloom underscored its sentimental value.
Tính không thể thay thế của một vật gia truyền đã nhấn mạnh giá trị tình cảm của nó.
his irreplaceability within the team was evident in their consistent success.
Tính không thể thay thế của anh ấy trong nhóm đã thể hiện rõ ở thành công liên tục của họ.
the irreplaceability of their unique skillset made them highly sought after.
Tính không thể thay thế của bộ kỹ năng độc đáo của họ khiến họ trở nên rất được săn đón.
recognizing the irreplaceability of her contributions, they offered a promotion.
Nhận ra tính không thể thay thế của những đóng góp của cô ấy, họ đã đưa ra một đề xuất thăng chức.
the irreplaceability of a dedicated teacher can profoundly impact a student's life.
Tính không thể thay thế của một giáo viên tận tâm có thể tác động sâu sắc đến cuộc sống của một học sinh.
the museum curators emphasized the irreplaceability of the ancient artifacts.
Các nhà quản lý bảo tàng nhấn mạnh tính không thể thay thế của các hiện vật cổ đại.
understanding the irreplaceability of their research, funding was secured.
Hiểu được tính không thể thay thế của nghiên cứu của họ, nguồn tài trợ đã được đảm bảo.
the irreplaceability of their historical knowledge proved invaluable to the project.
Tính không thể thay thế của kiến thức lịch sử của họ đã chứng minh là vô giá cho dự án.
she understood the irreplaceability of her grandmother's recipes in preserving family traditions.
Cô ấy hiểu rằng tính không thể thay thế của những công thức nấu ăn của bà cô ấy trong việc bảo tồn các truyền thống gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay