lasts

[Mỹ]/[lɑːsts]/
[Anh]/[lɑːsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tiếp tục trong một khoảng thời gian quy định; Duy trì hiệu lực hoặc hiệu quả; Sống lâu hơn.
n. Khoảng thời gian mà một điều gì đó tiếp diễn.

Cụm từ & Cách kết hợp

lasts forever

kéo dài mãi mãi

lasts a while

kéo dài một thời gian

lasts longer

kéo dài lâu hơn

lasting impression

ấn tượng lâu dài

lasting effect

tác động lâu dài

lasts until

kéo dài đến

lasts only

chỉ kéo dài

lasts well

kéo dài tốt

lasts now

kéo dài bây giờ

Câu ví dụ

the movie lasts for two hours.

Bộ phim kéo dài hai tiếng.

how long does the sale last?

Chương trình khuyến mãi kéo dài bao lâu?

the pain lasts for several days.

Cơn đau kéo dài vài ngày.

the effects of the medication last several hours.

Tác dụng của loại thuốc kéo dài vài giờ.

the battery life lasts approximately six hours.

Thời lượng pin kéo dài khoảng sáu giờ.

the presentation lasts about thirty minutes.

Bài thuyết trình kéo dài khoảng ba mươi phút.

the good weather lasts all week.

Thời tiết tốt kéo dài cả tuần.

the company's success lasts for decades.

Sự thành công của công ty kéo dài nhiều thập kỷ.

the memory of her kindness lasts forever.

Ký ức về sự tốt bụng của cô ấy kéo dài mãi mãi.

the feeling of accomplishment lasts a long time.

Cảm giác đạt được kéo dài một thời gian lâu.

the road construction lasts until next month.

Công trình xây dựng đường kéo dài đến tháng sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay