lightheadedness

[Mỹ]/[ˈlaɪtˈhedɪdnəs]/
[Anh]/[ˈlaɪtˈhedɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cảm giác choáng váng hoặc chóng mặt; Cảm giác mất thăng bằng hoặc không vững chắc trên chân.
Word Forms
số nhiềulightheadednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing lightheadedness

đang trải qua chóng mặt

severe lightheadedness

chóng mặt nghiêm trọng

lightheadedness after

chóng mặt sau

relieving lightheadedness

giảm chóng mặt

lightheadedness symptoms

triệu chứng chóng mặt

caused by lightheadedness

do chóng mặt

lightheadedness treatment

điều trị chóng mặt

preventing lightheadedness

ngăn ngừa chóng mặt

sudden lightheadedness

chóng mặt đột ngột

lightheadedness check

kiểm tra chóng mặt

Câu ví dụ

i often experience lightheadedness after exercising intensely.

Tôi thường xuyên bị chóng mặt sau khi tập thể dục cường độ cao.

the medication's side effects included occasional lightheadedness.

Các tác dụng phụ của thuốc bao gồm đôi khi bị chóng mặt.

standing up too quickly can sometimes cause lightheadedness.

Đứng dậy quá nhanh có thể đôi khi gây ra chóng mặt.

dehydration can be a common cause of lightheadedness.

Mất nước có thể là một nguyên nhân phổ biến gây ra chóng mặt.

she complained of persistent lightheadedness throughout the day.

Cô ấy phàn nàn về tình trạng chóng mặt kéo dài suốt cả ngày.

low blood sugar can trigger episodes of lightheadedness.

Huyết đường thấp có thể gây ra các cơn chóng mặt.

he felt a sudden wave of lightheadedness and sat down.

Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt đột ngột và ngồi xuống.

the doctor asked about any history of lightheadedness or fainting.

Bác sĩ hỏi về tiền sử bị chóng mặt hoặc ngất xỉu.

anemia can contribute to feelings of lightheadedness and fatigue.

Thiếu máu có thể góp phần gây ra cảm giác chóng mặt và mệt mỏi.

she attributed her lightheadedness to the heat and humidity.

Cô ấy cho rằng tình trạng chóng mặt của mình là do trời nóng và ẩm.

he described a brief period of lightheadedness before collapsing.

Anh ấy mô tả một khoảng thời gian ngắn chóng mặt trước khi ngất xỉu.

the patient reported experiencing lightheadedness upon changing positions.

Bệnh nhân báo cáo rằng họ bị chóng mặt khi thay đổi tư thế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay