non-meteorological

[Mỹ]/[nɒn ˌmiːtɪərˈɒlədʒɪkəl]/
[Anh]/[nɒn ˌmiːt̬ɪərˈoʊl ədʒɪkəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến khí tượng học; Không bị ảnh hưởng bởi hoặc liên quan đến điều kiện thời tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-meteorological factors

yếu tố phi khí tượng

non-meteorological causes

nguyên nhân phi khí tượng

non-meteorological events

sự kiện phi khí tượng

non-meteorological influences

tác động phi khí tượng

non-meteorological conditions

điều kiện phi khí tượng

avoid non-meteorological

tránh phi khí tượng

assessing non-meteorological

đánh giá phi khí tượng

analyzing non-meteorological

phân tích phi khí tượng

excluding non-meteorological

loại trừ phi khí tượng

purely non-meteorological

hoàn toàn phi khí tượng

Câu ví dụ

the investigation focused on non-meteorological factors contributing to the accident.

Điều tra tập trung vào các yếu tố phi khí tượng học góp phần gây ra tai nạn.

we analyzed non-meteorological data to understand the market trends better.

Chúng tôi phân tích dữ liệu phi khí tượng học để hiểu rõ hơn về xu hướng thị trường.

the study examined non-meteorological influences on crop yields in the region.

Nghiên cứu đã xem xét các ảnh hưởng phi khí tượng học đến năng suất cây trồng trong khu vực.

non-meteorological risks, such as infrastructure failure, were also assessed.

Các rủi ro phi khí tượng học, chẳng hạn như sự cố cơ sở hạ tầng, cũng được đánh giá.

the committee considered non-meteorological aspects of the proposed development project.

Hội đồng đã xem xét các khía cạnh phi khí tượng học của dự án phát triển được đề xuất.

changes in land use represent a significant non-meteorological impact on the ecosystem.

Sự thay đổi sử dụng đất đại diện cho tác động phi khí tượng học quan trọng đối với hệ sinh thái.

the report detailed several non-meteorological causes of the decline in fish populations.

Báo cáo đã nêu chi tiết một số nguyên nhân phi khí tượng học dẫn đến suy giảm số lượng cá.

we need to account for non-meteorological variables in our predictive model.

Chúng ta cần tính đến các biến số phi khí tượng học trong mô hình dự báo của chúng ta.

the project aimed to identify and mitigate non-meteorological vulnerabilities in the system.

Dự án nhằm mục đích xác định và giảm thiểu các điểm yếu phi khí tượng học trong hệ thống.

the analysis included a review of non-meteorological policies and regulations.

Phân tích bao gồm việc xem xét lại các chính sách và quy định phi khí tượng học.

understanding non-meteorological pressures is crucial for sustainable resource management.

Hiểu được các áp lực phi khí tượng học là rất quan trọng đối với quản lý tài nguyên bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay