noninterventionism

[Mỹ]/[ˌnɒnˌɪn.təˈven.ʃən.ɪ.zəm]/
[Anh]/[ˌnɑːnˌɪn.təˈven.ʃən.ɪ.zəm]/

Dịch

n. Chính sách không can thiệp vào việc của các nước khác; niềm tin rằng một quốc gia nên tránh tham gia vào các xung đột và liên minh nước ngoài; cách tiếp cận chính sách đối ngoại được đặc trưng bởi sự tham gia tối thiểu vào các vấn đề quốc tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

noninterventionism policy

Chính sách phi can thiệp

promoting noninterventionism

Thúc đẩy phi can thiệp

era of noninterventionism

Thời kỳ phi can thiệp

practicing noninterventionism

Thực hành phi can thiệp

advocating noninterventionism

Đề cao phi can thiệp

history of noninterventionism

Lịch sử phi can thiệp

doctrine of noninterventionism

Giáo lý phi can thiệp

pursuing noninterventionism

Đuổi theo phi can thiệp

commitment to noninterventionism

Cam kết phi can thiệp

rise of noninterventionism

Sự trỗi dậy của phi can thiệp

Câu ví dụ

the president advocated for a policy of noninterventionism in foreign affairs.

Tổng thống ủng hộ chính sách phi can thiệp trong các vấn đề ngoại giao.

a core tenet of his political platform was strict noninterventionism.

Một nguyên tắc cốt lõi của nền tảng chính trị của ông là chủ nghĩa phi can thiệp nghiêm ngặt.

critics argued that noninterventionism could embolden aggressive regimes.

Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa phi can thiệp có thể khiến các chế độ hung hăng trở nên dũng cảm hơn.

the public debate centered on the merits of noninterventionism versus interventionism.

Trận chiến công khai tập trung vào những ưu điểm của chủ nghĩa phi can thiệp so với chủ nghĩa can thiệp.

following world war i, the us initially pursued a policy of noninterventionism.

Sau Thế chiến I, Hoa Kỳ ban đầu theo đuổi chính sách phi can thiệp.

some historians attribute the rise of fascism to the failure of collective noninterventionism.

Một số nhà sử học cho rằng sự trỗi dậy của chủ nghĩa phát xít là do thất bại của chủ nghĩa phi can thiệp tập thể.

the foreign policy stance of noninterventionism proved controversial during the cold war.

Thái độ ngoại giao của chủ nghĩa phi can thiệp đã gây tranh cãi trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

he believed that a policy of noninterventionism would promote global stability.

Ông tin rằng chính sách phi can thiệp sẽ thúc đẩy sự ổn định toàn cầu.

the consequences of noninterventionism are complex and often debated.

Hậu quả của chủ nghĩa phi can thiệp là phức tạp và thường bị tranh luận.

a return to a policy of noninterventionism is being considered by some analysts.

Một số nhà phân tích đang xem xét việc quay trở lại chính sách phi can thiệp.

the appeal of noninterventionism lies in its emphasis on national sovereignty.

Sức hấp dẫn của chủ nghĩa phi can thiệp nằm ở việc nhấn mạnh chủ quyền quốc gia.

despite its drawbacks, the allure of noninterventionism persists in certain circles.

Dù có những nhược điểm, sức hấp dẫn của chủ nghĩa phi can thiệp vẫn tồn tại trong một số nhóm người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay