obtainers

[Mỹ]/[ˈəʊb teɪnəz]/
[Anh]/[oʊˈbteɪnərz]/

Dịch

n. Người nhận được một thứ gì đó; Những người thành công trong việc giành được hoặc đảm bảo một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

potential obtainers

những người có thể tiếp cận

new obtainers

những người mới tiếp cận

existing obtainers

những người tiếp cận hiện tại

obtainers' feedback

phản hồi từ những người tiếp cận

attracting obtainers

thu hút những người tiếp cận

loyal obtainers

những người tiếp cận trung thành

target obtainers

những người tiếp cận mục tiêu

first obtainers

những người tiếp cận đầu tiên

satisfied obtainers

những người tiếp cận hài lòng

valuable obtainers

những người tiếp cận có giá trị

Câu ví dụ

the primary obtainers of data were the research team members.

Người thu thập dữ liệu chính là các thành viên trong nhóm nghiên cứu.

new obtainers of the license must pass a rigorous exam.

Người mới muốn có giấy phép phải vượt qua một kỳ thi nghiêm ngặt.

the company seeks reliable obtainers of raw materials from overseas.

Doanh nghiệp đang tìm kiếm những người cung cấp nguyên liệu thô đáng tin cậy từ nước ngoài.

early obtainers of the product received a special discount.

Những người mua sản phẩm sớm đã nhận được một khoản giảm giá đặc biệt.

we need to identify potential obtainers of our new software.

Chúng ta cần xác định những người có thể sử dụng phần mềm mới của chúng ta.

the museum welcomed new obtainers of membership to a reception.

Bảo tàng đã chào đón những người mới gia nhập hội viên tại một buổi tiệc tiếp đón.

the system rewards loyal obtainers with exclusive benefits.

Hệ thống thưởng các người dùng trung thành với những lợi ích đặc biệt.

the charity supports vulnerable obtainers of essential services.

Tổ chức từ thiện hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong việc tiếp cận các dịch vụ thiết yếu.

first-time obtainers of a driver's license often require extra training.

Người lần đầu có bằng lái xe thường cần đào tạo bổ sung.

the program assists disadvantaged obtainers of higher education.

Chương trình hỗ trợ những người có nhu cầu giáo dục đại học nhưng gặp khó khăn.

the gallery showcased works by emerging obtainers of critical acclaim.

Phòng trưng bày đã trưng bày các tác phẩm của những nghệ sĩ mới nhận được sự khen ngợi đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay