ordainer

[Mỹ]/ɔːˈdeɪnə(r)/
[Anh]/ɔːrˈdeɪnər/

Dịch

n. Người phong chức; người ban phép thánh hoặc bổ nhiệm vào một chức vụ trong giáo hội.
Word Forms
số nhiềuordainers

Cụm từ & Cách kết hợp

the ordainer

Vietnamese_translation

divine ordainer

Vietnamese_translation

heavenly ordainer

Vietnamese_translation

ordainer of fate

Vietnamese_translation

ordainer of destiny

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the divine ordainer of all things great and small watched over the universe.

Đấng tối cao định đoạt mọi sự lớn nhỏ đang ngự trị trên vũ trụ.

many cultures believe in a heavenly ordainer who determines human destiny.

Nhiều nền văn hóa tin vào một đấng định đoạt trời đất quyết định số phận con người.

the ancient greeks spoke of fate as the ultimate ordainer of mortal lives.

Người Hy Lạp cổ đại nói về số phận như là đấng tối cao định đoạt cuộc sống phàm nhân.

some philosophers argue that the ordainer of destiny is indifferent to human suffering.

Một số triết gia cho rằng đấng định đoạt số phận thờ ơ trước nỗi đau của con người.

as the ordainer of fate, she accepted her responsibility with grace and wisdom.

Với vai trò là đấng định đoạt số phận, nàng chấp nhận trách nhiệm của mình bằng lòng nhân từ và trí tuệ.

the supreme ordainer of the cosmos operates according to mysterious laws.

Đấng tối cao định đoạt vũ trụ hoạt động theo những luật lệ bí ẩn.

religious texts often describe god as the sole ordainer of human destiny.

Các văn bản tôn giáo thường mô tả thần linh là đấng duy nhất định đoạt số phận con người.

the ordainer of all events, both good and bad, remains beyond human comprehension.

Đấng định đoạt mọi sự, cả tốt và xấu, vẫn vượt ngoài khả năng hiểu biết của con người.

some find comfort in believing that an ordainer of fate has a greater plan.

Một số người tìm thấy sự an ủi khi tin rằng đấng định đoạt số phận có một kế hoạch lớn lao hơn.

the concept of an ordainer of destiny appears across many world religions.

Khái niệm về đấng định đoạt số phận xuất hiện trong nhiều tôn giáo trên thế giới.

she trusted that the heavenly ordainer would guide her through difficult times.

Nàng tin rằng đấng trời sẽ dẫn dắt nàng vượt qua những thời khắc khó khăn.

the ordainer of life's journey tests mortals with challenges and blessings.

Đấng định đoạt hành trình cuộc sống thử thách con người bằng những thử thách và ân sủng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay