outcroppings visible
những khối đá nhô ra có thể nhìn thấy được
studying outcroppings
đang nghiên cứu các khối đá nhô ra
exposed outcroppings
các khối đá nhô ra lộ ra ngoài
rocky outcroppings
các khối đá nhô ra đá cuội
coastal outcroppings
các khối đá nhô ra ven biển
mapping outcroppings
đang lập bản đồ các khối đá nhô ra
sharp outcroppings
các khối đá nhô ra nhọn
outcropping formations
các hình thành khối đá nhô ra
significant outcroppings
các khối đá nhô ra quan trọng
investigating outcroppings
đang điều tra các khối đá nhô ra
geologists studied the rugged outcroppings of sedimentary rock.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu các khối đá trầm tích gồ ghề.
the trail wound through dramatic outcroppings and canyons.
Con đường quanh co qua những khối đá nổi bật và các thung lũng.
we observed several mineral outcroppings during the field trip.
Chúng tôi đã quan sát nhiều khối đá chứa khoáng sản trong chuyến đi thực địa.
the limestone outcroppings provided a habitat for unique plants.
Các khối đá vôi cung cấp môi trường sống cho các loài thực vật đặc hữu.
erosion has exposed sharp outcroppings along the coastline.
Sự xói mòn đã phơi bày các khối đá sắc nhọn dọc theo bờ biển.
the climbers carefully navigated the steep outcroppings.
Các vận động viên leo núi di chuyển cẩn thận qua các khối đá dốc.
fossil outcroppings are often found in shale formations.
Các khối đá chứa hóa thạch thường được tìm thấy trong các cấu tạo sét.
the map indicated several promising ore outcroppings.
Bản đồ chỉ ra nhiều khối đá chứa quặng hứa hẹn.
we collected samples from the granite outcroppings.
Chúng tôi đã thu thập mẫu từ các khối đá granit.
the view from the highest outcroppings was breathtaking.
Khung cảnh từ những khối đá cao nhất thật ngoạn mục.
the researchers analyzed the chemical composition of the outcroppings.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích thành phần hóa học của các khối đá.
outcroppings visible
những khối đá nhô ra có thể nhìn thấy được
studying outcroppings
đang nghiên cứu các khối đá nhô ra
exposed outcroppings
các khối đá nhô ra lộ ra ngoài
rocky outcroppings
các khối đá nhô ra đá cuội
coastal outcroppings
các khối đá nhô ra ven biển
mapping outcroppings
đang lập bản đồ các khối đá nhô ra
sharp outcroppings
các khối đá nhô ra nhọn
outcropping formations
các hình thành khối đá nhô ra
significant outcroppings
các khối đá nhô ra quan trọng
investigating outcroppings
đang điều tra các khối đá nhô ra
geologists studied the rugged outcroppings of sedimentary rock.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu các khối đá trầm tích gồ ghề.
the trail wound through dramatic outcroppings and canyons.
Con đường quanh co qua những khối đá nổi bật và các thung lũng.
we observed several mineral outcroppings during the field trip.
Chúng tôi đã quan sát nhiều khối đá chứa khoáng sản trong chuyến đi thực địa.
the limestone outcroppings provided a habitat for unique plants.
Các khối đá vôi cung cấp môi trường sống cho các loài thực vật đặc hữu.
erosion has exposed sharp outcroppings along the coastline.
Sự xói mòn đã phơi bày các khối đá sắc nhọn dọc theo bờ biển.
the climbers carefully navigated the steep outcroppings.
Các vận động viên leo núi di chuyển cẩn thận qua các khối đá dốc.
fossil outcroppings are often found in shale formations.
Các khối đá chứa hóa thạch thường được tìm thấy trong các cấu tạo sét.
the map indicated several promising ore outcroppings.
Bản đồ chỉ ra nhiều khối đá chứa quặng hứa hẹn.
we collected samples from the granite outcroppings.
Chúng tôi đã thu thập mẫu từ các khối đá granit.
the view from the highest outcroppings was breathtaking.
Khung cảnh từ những khối đá cao nhất thật ngoạn mục.
the researchers analyzed the chemical composition of the outcroppings.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích thành phần hóa học của các khối đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay