historical reconstructions
phục dựng lịch sử
data reconstructions
phục dựng dữ liệu
reconstruction projects
các dự án phục dựng
urban reconstructions
phục dựng đô thị
reconstructions methods
các phương pháp phục dựng
reconstructions analysis
phân tích phục dựng
reconstructions techniques
các kỹ thuật phục dựng
reconstructions studies
các nghiên cứu phục dựng
reconstructions models
các mô hình phục dựng
reconstructions data
dữ liệu phục dựng
the archaeologists made several important reconstructions of ancient structures.
các nhà khảo cổ đã thực hiện nhiều công trình tái tạo quan trọng của các công trình cổ đại.
his reconstructions of historical events are often debated by scholars.
những tái tạo của ông về các sự kiện lịch sử thường bị các học giả tranh luận.
the city underwent major reconstructions after the earthquake.
thành phố đã trải qua quá trình tái thiết lớn sau trận động đất.
they used digital reconstructions to visualize the lost artifacts.
họ đã sử dụng các tái tạo kỹ thuật số để hình dung các hiện vật bị mất.
reconstructions of the human genome have advanced significantly.
những tái tạo của bộ gen người đã có những tiến bộ đáng kể.
the film featured stunning reconstructions of historical battles.
phim có các tái tạo ấn tượng về các trận chiến lịch sử.
her artistic reconstructions of famous paintings are impressive.
những tái tạo nghệ thuật của bà về các bức tranh nổi tiếng rất ấn tượng.
reconstruction efforts in the region are ongoing after the disaster.
công tác tái thiết trong khu vực vẫn đang được tiến hành sau thảm họa.
they specialize in reconstructions of ancient languages.
họ chuyên về tái tạo các ngôn ngữ cổ.
the project involves reconstructions of various ecosystems.
dự án bao gồm tái tạo các hệ sinh thái khác nhau.
historical reconstructions
phục dựng lịch sử
data reconstructions
phục dựng dữ liệu
reconstruction projects
các dự án phục dựng
urban reconstructions
phục dựng đô thị
reconstructions methods
các phương pháp phục dựng
reconstructions analysis
phân tích phục dựng
reconstructions techniques
các kỹ thuật phục dựng
reconstructions studies
các nghiên cứu phục dựng
reconstructions models
các mô hình phục dựng
reconstructions data
dữ liệu phục dựng
the archaeologists made several important reconstructions of ancient structures.
các nhà khảo cổ đã thực hiện nhiều công trình tái tạo quan trọng của các công trình cổ đại.
his reconstructions of historical events are often debated by scholars.
những tái tạo của ông về các sự kiện lịch sử thường bị các học giả tranh luận.
the city underwent major reconstructions after the earthquake.
thành phố đã trải qua quá trình tái thiết lớn sau trận động đất.
they used digital reconstructions to visualize the lost artifacts.
họ đã sử dụng các tái tạo kỹ thuật số để hình dung các hiện vật bị mất.
reconstructions of the human genome have advanced significantly.
những tái tạo của bộ gen người đã có những tiến bộ đáng kể.
the film featured stunning reconstructions of historical battles.
phim có các tái tạo ấn tượng về các trận chiến lịch sử.
her artistic reconstructions of famous paintings are impressive.
những tái tạo nghệ thuật của bà về các bức tranh nổi tiếng rất ấn tượng.
reconstruction efforts in the region are ongoing after the disaster.
công tác tái thiết trong khu vực vẫn đang được tiến hành sau thảm họa.
they specialize in reconstructions of ancient languages.
họ chuyên về tái tạo các ngôn ngữ cổ.
the project involves reconstructions of various ecosystems.
dự án bao gồm tái tạo các hệ sinh thái khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay