scrimping costs
tiết kiệm chi phí
scrimping on food
tiết kiệm tiền ăn
scrimping budget
tiết kiệm ngân sách
scrimping expenses
tiết kiệm chi tiêu
scrimping funds
tiết kiệm quỹ
scrimping resources
tiết kiệm nguồn lực
scrimping time
tiết kiệm thời gian
scrimping supplies
tiết kiệm vật tư
scrimping materials
tiết kiệm vật liệu
scrimping effort
tiết kiệm công sức
they are scrimping on their grocery budget this month.
Họ đang tiết kiệm chi phí mua sắm thực phẩm tháng này.
scrimping on maintenance can lead to bigger problems later.
Việc tiết kiệm chi phí bảo trì có thể dẫn đến những vấn đề lớn hơn sau này.
she is scrimping to save for a new car.
Cô ấy đang tiết kiệm để mua một chiếc xe mới.
we are scrimping on utilities to lower our bills.
Chúng tôi đang tiết kiệm các tiện ích để giảm hóa đơn của chúng tôi.
scrimping on quality can hurt your reputation.
Việc tiết kiệm chất lượng có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
they have been scrimping on their vacation plans.
Họ đang tiết kiệm cho kế hoạch nghỉ dưỡng của họ.
scrimping on education can limit future opportunities.
Việc tiết kiệm cho giáo dục có thể hạn chế các cơ hội trong tương lai.
he is scrimping on his daily expenses to pay off debt.
Anh ấy đang tiết kiệm chi phí hàng ngày của mình để trả nợ.
they are scrimping on entertainment to save money.
Họ đang tiết kiệm chi phí giải trí để tiết kiệm tiền.
scrimping on health can lead to serious issues.
Việc tiết kiệm cho sức khỏe có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
scrimping costs
tiết kiệm chi phí
scrimping on food
tiết kiệm tiền ăn
scrimping budget
tiết kiệm ngân sách
scrimping expenses
tiết kiệm chi tiêu
scrimping funds
tiết kiệm quỹ
scrimping resources
tiết kiệm nguồn lực
scrimping time
tiết kiệm thời gian
scrimping supplies
tiết kiệm vật tư
scrimping materials
tiết kiệm vật liệu
scrimping effort
tiết kiệm công sức
they are scrimping on their grocery budget this month.
Họ đang tiết kiệm chi phí mua sắm thực phẩm tháng này.
scrimping on maintenance can lead to bigger problems later.
Việc tiết kiệm chi phí bảo trì có thể dẫn đến những vấn đề lớn hơn sau này.
she is scrimping to save for a new car.
Cô ấy đang tiết kiệm để mua một chiếc xe mới.
we are scrimping on utilities to lower our bills.
Chúng tôi đang tiết kiệm các tiện ích để giảm hóa đơn của chúng tôi.
scrimping on quality can hurt your reputation.
Việc tiết kiệm chất lượng có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
they have been scrimping on their vacation plans.
Họ đang tiết kiệm cho kế hoạch nghỉ dưỡng của họ.
scrimping on education can limit future opportunities.
Việc tiết kiệm cho giáo dục có thể hạn chế các cơ hội trong tương lai.
he is scrimping on his daily expenses to pay off debt.
Anh ấy đang tiết kiệm chi phí hàng ngày của mình để trả nợ.
they are scrimping on entertainment to save money.
Họ đang tiết kiệm chi phí giải trí để tiết kiệm tiền.
scrimping on health can lead to serious issues.
Việc tiết kiệm cho sức khỏe có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay