sepulchers

[Mỹ]/[ˈsepjəlz]/
[Anh]/[ˈsepəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mộ; nơi an nghỉ; nơi chôn cất người chết; một ngôi mộ; một đài tưởng niệm hoặc công trình xây dựng trên mộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient sepulchers

những ngôi mộ cổ

visit sepulchers

thăm các ngôi mộ

protect sepulchers

bảo vệ các ngôi mộ

hidden sepulchers

những ngôi mộ bị che giấu

royal sepulchers

những ngôi mộ hoàng gia

explore sepulchers

khám phá các ngôi mộ

abandoned sepulchers

những ngôi mộ bị bỏ hoang

stone sepulchers

những ngôi mộ bằng đá

grand sepulchers

những ngôi mộ tráng lệ

unearthing sepulchers

khai quật các ngôi mộ

Câu ví dụ

the ancient egyptians built elaborate sepulchers for their pharaohs.

Người Ai Cập cổ đại đã xây dựng những ngôi mộ phức tạp cho các vị vua của họ.

we explored the sprawling sepulchers of the roman emperors.

Chúng tôi đã khám phá những ngôi mộ rộng lớn của các vị hoàng đế La Mã.

the sepulchers were adorned with intricate carvings and hieroglyphs.

Các ngôi mộ được trang trí bằng những họa tiết chạm khắc tinh xảo và chữ tượng hình.

archaeologists carefully excavated the royal sepulchers.

Các nhà khảo cổ đã cẩn thận khai quật các ngôi mộ hoàng gia.

the sepulchers contained valuable artifacts and treasures.

Các ngôi mộ chứa đựng những hiện vật và kho báu quý giá.

many sepulchers were looted centuries ago.

Rất nhiều ngôi mộ đã bị cướp bóc từ hàng thế kỷ trước.

the sepulchers served as a testament to the power of the rulers.

Các ngôi mộ là minh chứng cho quyền lực của các vị cai trị.

we paid our respects at the family sepulchers in the cemetery.

Chúng tôi đã tưởng niệm tại các ngôi mộ gia đình trong nghĩa trang.

the sepulchers offered a glimpse into ancient burial rituals.

Các ngôi mộ cung cấp cái nhìn thoáng qua về các nghi lễ an táng cổ đại.

the sepulchers were protected by elaborate security systems.

Các ngôi mộ được bảo vệ bởi các hệ thống an ninh phức tạp.

the researchers studied the architecture of the sepulchers.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu kiến trúc của các ngôi mộ.

the sepulchers stood as silent witnesses to history.

Các ngôi mộ đứng đó như những nhân chứng im lặng của lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay