avoiding skimpiness
tránh sự tiết kiệm
showed skimpiness
cho thấy sự tiết kiệm
despite skimpiness
bất chấp sự tiết kiệm
sense of skimpiness
cảm giác tiết kiệm
exhibiting skimpiness
thể hiện sự tiết kiệm
with skimpiness
cùng với sự tiết kiệm
full of skimpiness
tràn ngập sự tiết kiệm
perceived skimpiness
sự tiết kiệm được nhận thức
history of skimpiness
lịch sử của sự tiết kiệm
lack skimpiness
thiếu sự tiết kiệm
the restaurant's skimpiness with the portions was disappointing.
Sự nhỏng tay của nhà hàng với khẩu phần ăn là điều đáng thất vọng.
we criticized the hotel's skimpiness on amenities like shampoo and towels.
Chúng tôi đã chỉ trích sự nhỏng tay của khách sạn về các tiện nghi như dầu gội và khăn tắm.
his skimpiness with details made the report feel incomplete.
Sự cẩu thả của anh ấy trong các chi tiết khiến báo cáo có cảm giác không đầy đủ.
don't let their skimpiness fool you; they're trying to cut costs.
Đừng để sự nhỏng tay của họ đánh lừa bạn; họ đang cố gắng cắt giảm chi phí.
the company's skimpiness on employee training is short-sighted.
Sự nhỏng tay của công ty trong việc đào tạo nhân viên là một sự ngắn hạn.
we noticed a skimpiness in the quality of the materials used.
Chúng tôi nhận thấy sự nhỏng tay trong chất lượng vật liệu được sử dụng.
her skimpiness with compliments made it hard to know how she felt.
Sự nhỏng tay của cô ấy trong việc khen ngợi khiến khó biết cô ấy cảm thấy thế nào.
the event suffered from a skimpiness of resources and volunteers.
Sự kiện gặp khó khăn do thiếu nguồn lực và tình nguyện viên.
despite the high price, there was a noticeable skimpiness in the service.
Bất chấp giá cao, dịch vụ có sự nhỏng tay đáng chú ý.
the film's skimpiness on character development left the audience cold.
Sự nhỏng tay của bộ phim trong việc phát triển nhân vật khiến khán giả lạnh nhạt.
we complained about the skimpiness of the free wi-fi at the resort.
Chúng tôi phàn nàn về sự nhỏng tay của wifi miễn phí tại khu nghỉ dưỡng.
avoiding skimpiness
tránh sự tiết kiệm
showed skimpiness
cho thấy sự tiết kiệm
despite skimpiness
bất chấp sự tiết kiệm
sense of skimpiness
cảm giác tiết kiệm
exhibiting skimpiness
thể hiện sự tiết kiệm
with skimpiness
cùng với sự tiết kiệm
full of skimpiness
tràn ngập sự tiết kiệm
perceived skimpiness
sự tiết kiệm được nhận thức
history of skimpiness
lịch sử của sự tiết kiệm
lack skimpiness
thiếu sự tiết kiệm
the restaurant's skimpiness with the portions was disappointing.
Sự nhỏng tay của nhà hàng với khẩu phần ăn là điều đáng thất vọng.
we criticized the hotel's skimpiness on amenities like shampoo and towels.
Chúng tôi đã chỉ trích sự nhỏng tay của khách sạn về các tiện nghi như dầu gội và khăn tắm.
his skimpiness with details made the report feel incomplete.
Sự cẩu thả của anh ấy trong các chi tiết khiến báo cáo có cảm giác không đầy đủ.
don't let their skimpiness fool you; they're trying to cut costs.
Đừng để sự nhỏng tay của họ đánh lừa bạn; họ đang cố gắng cắt giảm chi phí.
the company's skimpiness on employee training is short-sighted.
Sự nhỏng tay của công ty trong việc đào tạo nhân viên là một sự ngắn hạn.
we noticed a skimpiness in the quality of the materials used.
Chúng tôi nhận thấy sự nhỏng tay trong chất lượng vật liệu được sử dụng.
her skimpiness with compliments made it hard to know how she felt.
Sự nhỏng tay của cô ấy trong việc khen ngợi khiến khó biết cô ấy cảm thấy thế nào.
the event suffered from a skimpiness of resources and volunteers.
Sự kiện gặp khó khăn do thiếu nguồn lực và tình nguyện viên.
despite the high price, there was a noticeable skimpiness in the service.
Bất chấp giá cao, dịch vụ có sự nhỏng tay đáng chú ý.
the film's skimpiness on character development left the audience cold.
Sự nhỏng tay của bộ phim trong việc phát triển nhân vật khiến khán giả lạnh nhạt.
we complained about the skimpiness of the free wi-fi at the resort.
Chúng tôi phàn nàn về sự nhỏng tay của wifi miễn phí tại khu nghỉ dưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay