skimpiness

[Mỹ]/[ˈskɪmpnəs]/
[Anh]/[ˈskɪmpnəs]/

Dịch

n. Hành động không sẵn sàng chi tiền hoặc sử dụng nguồn lực; tiết kiệm đến mức thái quá; Sự thiếu hụt về sự hào phóng hoặc sự phong phú.
adj. Đặc trưng bởi sự tiết kiệm; thiếu sự hào phóng hoặc sự phong phú.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding skimpiness

tránh sự tiết kiệm

showed skimpiness

cho thấy sự tiết kiệm

despite skimpiness

bất chấp sự tiết kiệm

sense of skimpiness

cảm giác tiết kiệm

exhibiting skimpiness

thể hiện sự tiết kiệm

with skimpiness

cùng với sự tiết kiệm

full of skimpiness

tràn ngập sự tiết kiệm

perceived skimpiness

sự tiết kiệm được nhận thức

history of skimpiness

lịch sử của sự tiết kiệm

lack skimpiness

thiếu sự tiết kiệm

Câu ví dụ

the restaurant's skimpiness with the portions was disappointing.

Sự nhỏng tay của nhà hàng với khẩu phần ăn là điều đáng thất vọng.

we criticized the hotel's skimpiness on amenities like shampoo and towels.

Chúng tôi đã chỉ trích sự nhỏng tay của khách sạn về các tiện nghi như dầu gội và khăn tắm.

his skimpiness with details made the report feel incomplete.

Sự cẩu thả của anh ấy trong các chi tiết khiến báo cáo có cảm giác không đầy đủ.

don't let their skimpiness fool you; they're trying to cut costs.

Đừng để sự nhỏng tay của họ đánh lừa bạn; họ đang cố gắng cắt giảm chi phí.

the company's skimpiness on employee training is short-sighted.

Sự nhỏng tay của công ty trong việc đào tạo nhân viên là một sự ngắn hạn.

we noticed a skimpiness in the quality of the materials used.

Chúng tôi nhận thấy sự nhỏng tay trong chất lượng vật liệu được sử dụng.

her skimpiness with compliments made it hard to know how she felt.

Sự nhỏng tay của cô ấy trong việc khen ngợi khiến khó biết cô ấy cảm thấy thế nào.

the event suffered from a skimpiness of resources and volunteers.

Sự kiện gặp khó khăn do thiếu nguồn lực và tình nguyện viên.

despite the high price, there was a noticeable skimpiness in the service.

Bất chấp giá cao, dịch vụ có sự nhỏng tay đáng chú ý.

the film's skimpiness on character development left the audience cold.

Sự nhỏng tay của bộ phim trong việc phát triển nhân vật khiến khán giả lạnh nhạt.

we complained about the skimpiness of the free wi-fi at the resort.

Chúng tôi phàn nàn về sự nhỏng tay của wifi miễn phí tại khu nghỉ dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay