unacceptableness

[Mỹ]/ˌʌnəkˈseptəblnəs/
[Anh]/ˌʌnəkˈsɛptəbəlnəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không được chấp nhận; sự thiếu tính chấp nhận; (trong tin học/mạng) mức độ không được chấp nhận
Word Forms
số nhiềuunacceptablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

total unacceptableness

Tính không chấp nhận được hoàn toàn

sheer unacceptableness

Tính không chấp nhận được tuyệt đối

social unacceptableness

Tính không chấp nhận được về mặt xã hội

moral unacceptableness

Tính không chấp nhận được về mặt đạo đức

political unacceptableness

Tính không chấp nhận được về mặt chính trị

public unacceptableness

Tính không chấp nhận được về mặt công chúng

legal unacceptableness

Tính không chấp nhận được về mặt pháp lý

obvious unacceptableness

Tính không chấp nhận được rõ ràng

growing unacceptableness

Tính không chấp nhận được ngày càng tăng

utter unacceptableness

Tính không chấp nhận được hoàn toàn

Câu ví dụ

the unacceptableness of the proposal was obvious to everyone in the room.

Việc đề xuất này không thể chấp nhận được là rõ ràng với tất cả mọi người trong phòng.

we questioned the unacceptableness of the terms before signing the contract.

Chúng tôi đã đặt câu hỏi về tính không thể chấp nhận được của các điều khoản trước khi ký hợp đồng.

the committee discussed the unacceptableness of cutting safety inspections.

Hội đồng đã thảo luận về tính không thể chấp nhận được của việc cắt giảm kiểm tra an toàn.

her report highlighted the unacceptableness of the current working conditions.

Báo cáo của cô ấy nhấn mạnh tính không thể chấp nhận được của điều kiện làm việc hiện tại.

the unacceptableness of the delay caused serious concern among customers.

Tính không thể chấp nhận được của sự chậm trễ đã gây ra lo ngại nghiêm trọng giữa các khách hàng.

they stressed the unacceptableness of discrimination in hiring decisions.

Họ nhấn mạnh tính không thể chấp nhận được của sự phân biệt đối xử trong các quyết định tuyển dụng.

the unacceptableness of cheating was clearly stated in the syllabus.

Tính không thể chấp nhận được của việc gian lận đã được nêu rõ trong chương trình học.

public outrage reflected the unacceptableness of the official’s remarks.

Sự phẫn nộ công chúng phản ánh tính không thể chấp nhận được của những phát biểu của quan chức.

the unacceptableness of the risk became clear after the audit findings.

Tính không thể chấp nhận được của rủi ro trở nên rõ ràng sau các kết quả kiểm toán.

we must address the unacceptableness of repeated system failures.

Chúng ta phải giải quyết tính không thể chấp nhận được của việc hệ thống thất bại lặp đi lặp lại.

the court recognized the unacceptableness of evidence obtained illegally.

Tòa án đã công nhận tính không thể chấp nhận được của bằng chứng thu được một cách bất hợp pháp.

his apology acknowledged the unacceptableness of his behavior at the meeting.

Lời xin lỗi của anh ấy thừa nhận tính không thể chấp nhận được của hành vi của anh ấy tại cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay