| số nhiều | ungraciousnesses |
displaying ungraciousness
thể hiện sự vô lễ
avoid ungraciousness
tránh sự vô lễ
with ungraciousness
với sự vô lễ
showed ungraciousness
đã thể hiện sự vô lễ
overcoming ungraciousness
vượt qua sự vô lễ
despite ungraciousness
mặc dù có sự vô lễ
an ungraciousness
một sự vô lễ
full of ungraciousness
đầy sự vô lễ
marked by ungraciousness
được đánh dấu bởi sự vô lễ
exhibiting ungraciousness
thể hiện sự vô lễ
her ungraciousness at the awards ceremony was quite noticeable.
Sự thiếu lịch sự của cô ấy tại lễ trao giải đã rất rõ ràng.
despite his success, a certain ungraciousness lingered in his demeanor.
Dù đã thành công, sự thiếu lịch sự vẫn còn trong thái độ của anh ấy.
the guest's ungraciousness towards the host family was regrettable.
Sự thiếu lịch sự của khách mời đối với gia đình chủ nhà là điều đáng tiếc.
he displayed ungraciousness by refusing to acknowledge her contribution.
Anh ta thể hiện sự thiếu lịch sự bằng việc từ chối công nhận đóng góp của cô ấy.
the team's ungraciousness after winning the championship sparked controversy.
Sự thiếu lịch sự của đội sau khi giành chức vô địch đã gây ra tranh cãi.
her ungraciousness towards her colleagues created a tense atmosphere.
Sự thiếu lịch sự của cô ấy đối với đồng nghiệp đã tạo ra không khí căng thẳng.
he overcame his ungraciousness and offered a sincere apology.
Anh ấy vượt qua sự thiếu lịch sự và đưa ra lời xin lỗi chân thành.
the ungraciousness of the politician shocked many voters.
Sự thiếu lịch sự của chính trị gia đã làm sốc nhiều cử tri.
we were disappointed by the ungraciousness of the service staff.
Chúng tôi thất vọng vì sự thiếu lịch sự của nhân viên phục vụ.
her ungraciousness stemmed from a place of insecurity, it seemed.
Sự thiếu lịch sự của cô ấy dường như xuất phát từ sự bất an.
the ungraciousness shown towards new employees is unacceptable.
Sự thiếu lịch sự thể hiện đối với nhân viên mới là không thể chấp nhận được.
displaying ungraciousness
thể hiện sự vô lễ
avoid ungraciousness
tránh sự vô lễ
with ungraciousness
với sự vô lễ
showed ungraciousness
đã thể hiện sự vô lễ
overcoming ungraciousness
vượt qua sự vô lễ
despite ungraciousness
mặc dù có sự vô lễ
an ungraciousness
một sự vô lễ
full of ungraciousness
đầy sự vô lễ
marked by ungraciousness
được đánh dấu bởi sự vô lễ
exhibiting ungraciousness
thể hiện sự vô lễ
her ungraciousness at the awards ceremony was quite noticeable.
Sự thiếu lịch sự của cô ấy tại lễ trao giải đã rất rõ ràng.
despite his success, a certain ungraciousness lingered in his demeanor.
Dù đã thành công, sự thiếu lịch sự vẫn còn trong thái độ của anh ấy.
the guest's ungraciousness towards the host family was regrettable.
Sự thiếu lịch sự của khách mời đối với gia đình chủ nhà là điều đáng tiếc.
he displayed ungraciousness by refusing to acknowledge her contribution.
Anh ta thể hiện sự thiếu lịch sự bằng việc từ chối công nhận đóng góp của cô ấy.
the team's ungraciousness after winning the championship sparked controversy.
Sự thiếu lịch sự của đội sau khi giành chức vô địch đã gây ra tranh cãi.
her ungraciousness towards her colleagues created a tense atmosphere.
Sự thiếu lịch sự của cô ấy đối với đồng nghiệp đã tạo ra không khí căng thẳng.
he overcame his ungraciousness and offered a sincere apology.
Anh ấy vượt qua sự thiếu lịch sự và đưa ra lời xin lỗi chân thành.
the ungraciousness of the politician shocked many voters.
Sự thiếu lịch sự của chính trị gia đã làm sốc nhiều cử tri.
we were disappointed by the ungraciousness of the service staff.
Chúng tôi thất vọng vì sự thiếu lịch sự của nhân viên phục vụ.
her ungraciousness stemmed from a place of insecurity, it seemed.
Sự thiếu lịch sự của cô ấy dường như xuất phát từ sự bất an.
the ungraciousness shown towards new employees is unacceptable.
Sự thiếu lịch sự thể hiện đối với nhân viên mới là không thể chấp nhận được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay