unjudgable

[Mỹ]/[ʌnˈdʒʌdʒəbl]/
[Anh]/[ʌnˈdʒʌdʒəbl]/

Dịch

adj. Không thể được phán xét; không thể được đánh giá; kháng cự trước phán xét hoặc đánh giá; miễn nhiễm trước chỉ trích.

Cụm từ & Cách kết hợp

is unjudgable

không thể phán xét

seems unjudgable

dường như không thể phán xét

remain unjudgable

vẫn không thể phán xét

completely unjudgable

hoàn toàn không thể phán xét

utterly unjudgable

hoàn toàn không thể phán xét

seemingly unjudgable

dường như không thể phán xét

becomes unjudgable

trở nên không thể phán xét

Câu ví dụ

the artist's work is so unique, it feels almost unjudgable.

Công việc của nghệ sĩ thật sự độc đáo đến mức gần như không thể phán xét.

her performance was so captivating, it was practically unjudgable.

Trình diễn của cô ấy thật sự hấp dẫn đến mức gần như không thể phán xét.

the complexity of the code made it feel unjudgable to the new intern.

Độ phức tạp của đoạn mã khiến nó cảm giác không thể phán xét đối với thực tập sinh mới.

after years of experience, his skills became practically unjudgable.

Sau nhiều năm kinh nghiệm, kỹ năng của anh ấy trở nên gần như không thể phán xét.

the sheer scale of the project seemed unjudgable at first glance.

Quy mô khổng lồ của dự án dường như không thể phán xét khi nhìn thoáng qua.

the philosophical argument was so intricate, it was unjudgable by most.

Lập luận triết học thật sự tinh tế đến mức hầu hết không thể phán xét.

the beauty of the landscape was simply unjudgable; it took your breath away.

Độ đẹp của cảnh quan thật sự không thể phán xét; nó khiến bạn ngạt thở.

the algorithm's output was so random, it was essentially unjudgable.

Kết quả của thuật toán thật sự ngẫu nhiên đến mức gần như không thể phán xét.

the historical context made the events unjudgable without further research.

Bối cảnh lịch sử khiến các sự kiện không thể phán xét mà không có thêm nghiên cứu.

the judge declared the case unjudgable due to lack of evidence.

Tòa án tuyên bố vụ việc không thể phán xét do thiếu bằng chứng.

the music's experimental nature rendered it largely unjudgable by conventional standards.

Tính chất thực nghiệm của âm nhạc khiến nó hầu như không thể phán xét theo tiêu chuẩn thông thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay