is unjudgable
không thể phán xét
seems unjudgable
dường như không thể phán xét
remain unjudgable
vẫn không thể phán xét
completely unjudgable
hoàn toàn không thể phán xét
utterly unjudgable
hoàn toàn không thể phán xét
seemingly unjudgable
dường như không thể phán xét
becomes unjudgable
trở nên không thể phán xét
the artist's work is so unique, it feels almost unjudgable.
Công việc của nghệ sĩ thật sự độc đáo đến mức gần như không thể phán xét.
her performance was so captivating, it was practically unjudgable.
Trình diễn của cô ấy thật sự hấp dẫn đến mức gần như không thể phán xét.
the complexity of the code made it feel unjudgable to the new intern.
Độ phức tạp của đoạn mã khiến nó cảm giác không thể phán xét đối với thực tập sinh mới.
after years of experience, his skills became practically unjudgable.
Sau nhiều năm kinh nghiệm, kỹ năng của anh ấy trở nên gần như không thể phán xét.
the sheer scale of the project seemed unjudgable at first glance.
Quy mô khổng lồ của dự án dường như không thể phán xét khi nhìn thoáng qua.
the philosophical argument was so intricate, it was unjudgable by most.
Lập luận triết học thật sự tinh tế đến mức hầu hết không thể phán xét.
the beauty of the landscape was simply unjudgable; it took your breath away.
Độ đẹp của cảnh quan thật sự không thể phán xét; nó khiến bạn ngạt thở.
the algorithm's output was so random, it was essentially unjudgable.
Kết quả của thuật toán thật sự ngẫu nhiên đến mức gần như không thể phán xét.
the historical context made the events unjudgable without further research.
Bối cảnh lịch sử khiến các sự kiện không thể phán xét mà không có thêm nghiên cứu.
the judge declared the case unjudgable due to lack of evidence.
Tòa án tuyên bố vụ việc không thể phán xét do thiếu bằng chứng.
the music's experimental nature rendered it largely unjudgable by conventional standards.
Tính chất thực nghiệm của âm nhạc khiến nó hầu như không thể phán xét theo tiêu chuẩn thông thường.
is unjudgable
không thể phán xét
seems unjudgable
dường như không thể phán xét
remain unjudgable
vẫn không thể phán xét
completely unjudgable
hoàn toàn không thể phán xét
utterly unjudgable
hoàn toàn không thể phán xét
seemingly unjudgable
dường như không thể phán xét
becomes unjudgable
trở nên không thể phán xét
the artist's work is so unique, it feels almost unjudgable.
Công việc của nghệ sĩ thật sự độc đáo đến mức gần như không thể phán xét.
her performance was so captivating, it was practically unjudgable.
Trình diễn của cô ấy thật sự hấp dẫn đến mức gần như không thể phán xét.
the complexity of the code made it feel unjudgable to the new intern.
Độ phức tạp của đoạn mã khiến nó cảm giác không thể phán xét đối với thực tập sinh mới.
after years of experience, his skills became practically unjudgable.
Sau nhiều năm kinh nghiệm, kỹ năng của anh ấy trở nên gần như không thể phán xét.
the sheer scale of the project seemed unjudgable at first glance.
Quy mô khổng lồ của dự án dường như không thể phán xét khi nhìn thoáng qua.
the philosophical argument was so intricate, it was unjudgable by most.
Lập luận triết học thật sự tinh tế đến mức hầu hết không thể phán xét.
the beauty of the landscape was simply unjudgable; it took your breath away.
Độ đẹp của cảnh quan thật sự không thể phán xét; nó khiến bạn ngạt thở.
the algorithm's output was so random, it was essentially unjudgable.
Kết quả của thuật toán thật sự ngẫu nhiên đến mức gần như không thể phán xét.
the historical context made the events unjudgable without further research.
Bối cảnh lịch sử khiến các sự kiện không thể phán xét mà không có thêm nghiên cứu.
the judge declared the case unjudgable due to lack of evidence.
Tòa án tuyên bố vụ việc không thể phán xét do thiếu bằng chứng.
the music's experimental nature rendered it largely unjudgable by conventional standards.
Tính chất thực nghiệm của âm nhạc khiến nó hầu như không thể phán xét theo tiêu chuẩn thông thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay