warrants

[Mỹ]/[ˈwɒrənt]/
[Anh]/[ˈwɑːrənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Văn bản chính thức trao quyền làm hoặc có được điều gì đó; Một văn bản pháp lý cho phép thu giữ tài sản; An official document giving the right to do or have something.; A legal document allowing the seizure of property.; An official document giving the right to do or have something.; A legal document allowing the seizure of property.; An official document giving the right to do or have something.; A legal document allowing the seizure of property.

Cụm từ & Cách kết hợp

warrants investigation

xứng đáng được điều tra

warrants caution

xứng đáng phải thận trọng

warranted success

chắc chắn thành công

warrants consideration

xứng đáng được cân nhắc

warrants further

xứng đáng được tiếp tục

warrants action

xứng đáng có hành động

warranted risk

rủi ro có thể xảy ra

warrants a look

xứng đáng để xem xét

warrants the effort

xứng đáng với nỗ lực

warrants a response

xứng đáng có phản hồi

Câu ví dụ

the police warrant allowed them to search the suspect's house.

Lệnh khám xét của cảnh sát cho phép họ lục soát nhà của nghi phạm.

the judge issued a search warrant based on the provided evidence.

Thẩm phán đã ra lệnh khám xét dựa trên các bằng chứng được cung cấp.

do you have a valid warrant to enter this property?

Bạn có lệnh khám xét hợp lệ để vào tài sản này không?

the company warrants its products against defects for one year.

Công ty bảo hành sản phẩm của mình không có lỗi trong một năm.

he didn't have a warrant, so he couldn't legally search the car.

Anh ta không có lệnh khám xét, vì vậy anh ta không thể hợp pháp lục soát chiếc xe.

the prosecutor sought a warrant to seize the suspect's assets.

Viện trưởng đã yêu cầu một lệnh khám xét để thu giữ tài sản của nghi phạm.

the court denied the request for a wiretap warrant.

Tòa án đã từ chối yêu cầu về lệnh khám xét theo dõi cuộc gọi.

the evidence warrants further investigation into the matter.

Bằng chứng cho thấy cần phải điều tra thêm về vấn đề này.

the manager warrants a positive response from the client.

Người quản lý dự đoán sẽ có phản hồi tích cực từ khách hàng.

the contract warrants careful review before signing.

Hợp đồng cần được xem xét cẩn thận trước khi ký.

the data warrants a deeper analysis to confirm the findings.

Dữ liệu cho thấy cần phải phân tích sâu hơn để xác nhận kết quả.

the company warrants that the software is free from viruses.

Công ty bảo hành rằng phần mềm không có virus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay