| số nhiều | annoyers |
a real annoyer
một kẻ làm phiền thực sự
stop being an annoyer
đừng làm phiền nữa
annoyer in chief
kẻ làm phiền đầu tiên
annoying annoyer
kẻ làm phiền gây khó chịu
the annoyer
kẻ làm phiền
annoyer's antics
những hành động gây phiền toái của kẻ làm phiền
being an annoyer
việc làm phiền người khác
annoyers abound
có nhiều kẻ làm phiền
professional annoyer
kẻ làm phiền chuyên nghiệp
annoyer extraordinaire
kẻ làm phiền xuất sắc
he's a constant annoyer, always interrupting conversations.
Ông ta là một kẻ quấy rầy không ngừng, luôn ngắt lời cuộc trò chuyện.
dealing with that annoyer is incredibly frustrating.
Việc đối phó với kẻ quấy rầy đó rất phiền toái.
the fly was a major annoyer during the picnic.
Con muỗi là một kẻ quấy rầy lớn trong buổi dã ngoại.
i tried to ignore the annoying annoyer on the bus.
Tôi cố gắng bỏ qua kẻ quấy rầy khó chịu trên xe buýt.
her constant complaining made her an unbearable annoyer.
Sự than vãn không ngừng của cô ấy khiến cô trở thành một kẻ quấy rầy khó chịu.
he's such an annoyer; he never listens to anyone.
Ông ta là một kẻ quấy rầy như thế; ông ta chưa bao giờ lắng nghe bất kỳ ai.
the loud music was a serious annoyer to the neighbors.
Bài nhạc lớn là một kẻ quấy rầy nghiêm trọng đối với hàng xóm.
don't be an annoyer; let others speak their minds.
Đừng làm kẻ quấy rầy; để cho người khác nói suy nghĩ của họ.
he's a notorious annoyer with a talent for pushing buttons.
Ông ta là một kẻ quấy rầy nổi tiếng với tài năng để kích động người khác.
the flickering light was a persistent annoyer in the room.
Ánh sáng chớp nháy là một kẻ quấy rầy dai dẳng trong phòng.
i'm no longer willing to tolerate that annoying annoyer.
Tôi không còn sẵn lòng chịu đựng kẻ quấy rầy khó chịu đó nữa.
a real annoyer
một kẻ làm phiền thực sự
stop being an annoyer
đừng làm phiền nữa
annoyer in chief
kẻ làm phiền đầu tiên
annoying annoyer
kẻ làm phiền gây khó chịu
the annoyer
kẻ làm phiền
annoyer's antics
những hành động gây phiền toái của kẻ làm phiền
being an annoyer
việc làm phiền người khác
annoyers abound
có nhiều kẻ làm phiền
professional annoyer
kẻ làm phiền chuyên nghiệp
annoyer extraordinaire
kẻ làm phiền xuất sắc
he's a constant annoyer, always interrupting conversations.
Ông ta là một kẻ quấy rầy không ngừng, luôn ngắt lời cuộc trò chuyện.
dealing with that annoyer is incredibly frustrating.
Việc đối phó với kẻ quấy rầy đó rất phiền toái.
the fly was a major annoyer during the picnic.
Con muỗi là một kẻ quấy rầy lớn trong buổi dã ngoại.
i tried to ignore the annoying annoyer on the bus.
Tôi cố gắng bỏ qua kẻ quấy rầy khó chịu trên xe buýt.
her constant complaining made her an unbearable annoyer.
Sự than vãn không ngừng của cô ấy khiến cô trở thành một kẻ quấy rầy khó chịu.
he's such an annoyer; he never listens to anyone.
Ông ta là một kẻ quấy rầy như thế; ông ta chưa bao giờ lắng nghe bất kỳ ai.
the loud music was a serious annoyer to the neighbors.
Bài nhạc lớn là một kẻ quấy rầy nghiêm trọng đối với hàng xóm.
don't be an annoyer; let others speak their minds.
Đừng làm kẻ quấy rầy; để cho người khác nói suy nghĩ của họ.
he's a notorious annoyer with a talent for pushing buttons.
Ông ta là một kẻ quấy rầy nổi tiếng với tài năng để kích động người khác.
the flickering light was a persistent annoyer in the room.
Ánh sáng chớp nháy là một kẻ quấy rầy dai dẳng trong phòng.
i'm no longer willing to tolerate that annoying annoyer.
Tôi không còn sẵn lòng chịu đựng kẻ quấy rầy khó chịu đó nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay