depreciators

[Mỹ]/[ˈdeprɪʃɪˌeɪtəz]/
[Anh]/[ˈdeprɪʃɪˌeɪtərz]/

Dịch

n. Người hạ thấp điều gì đó; những người coi thường hoặc đánh giá thấp.; Những cá nhân bày tỏ sự đánh giá thấp hoặc không đồng ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

depreciators' claims

những tuyên bố của những người hạ thấp

depreciators' actions

những hành động của những người hạ thấp

depreciators argue

những người hạ thấp tranh luận

depreciators criticize

những người hạ thấp chỉ trích

Câu ví dụ

the depreciators criticized the company's financial performance.

Những người làm suy giảm giá trị đã chỉ trích hiệu quả tài chính của công ty.

we need to protect our assets from depreciators and market volatility.

Chúng ta cần bảo vệ tài sản của mình khỏi những người làm suy giảm giá trị và biến động thị trường.

the report highlighted the role of depreciators in the stock market decline.

Báo cáo nêu bật vai trò của những người làm suy giảm giá trị trong sự sụt giảm của thị trường chứng khoán.

experienced investors often identify and avoid depreciators in their portfolios.

Các nhà đầu tư có kinh nghiệm thường xác định và tránh những người làm suy giảm giá trị trong danh mục đầu tư của họ.

the company faced constant attacks from online depreciators.

Công ty phải đối mặt với những cuộc tấn công liên tục từ những người làm suy giảm giá trị trực tuyến.

he was a vocal depreciator of the new government policies.

Anh ta là một người chỉ trích mạnh mẽ các chính sách của chính phủ mới.

the team worked to counter the arguments of the depreciators.

Đội ngũ làm việc để phản bác lại những lập luận của những người làm suy giảm giá trị.

ignoring the depreciators and focusing on our goals proved successful.

Bỏ qua những người làm suy giảm giá trị và tập trung vào mục tiêu của chúng tôi đã chứng tỏ là thành công.

the depreciators used social media to spread negative rumors.

Những người làm suy giảm giá trị đã sử dụng mạng xã hội để lan truyền những tin đồn tiêu cực.

we analyzed the tactics used by the depreciators to understand their motives.

Chúng tôi đã phân tích các chiến thuật mà những người làm suy giảm giá trị sử dụng để hiểu động cơ của họ.

the project's success defied the expectations of the depreciators.

Sự thành công của dự án đã vượt qua những mong đợi của những người làm suy giảm giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay