criticizers

[Mỹ]/[ˈkrɪtɪsaɪzəz]/
[Anh]/[ˈkrɪtɪsaɪzəz]/

Dịch

n. Người chỉ trích.
n. pl. Một nhóm người đưa ra chỉ trích.
v. (dùng phản thân) Tự chỉ trích.

Cụm từ & Cách kết hợp

criticizers abound

Người chỉ trích nhiều vô số

ignoring criticizers

Bỏ qua người chỉ trích

angry criticizers

Người chỉ trích tức giận

criticizers' views

Quan điểm của người chỉ trích

dealing with criticizers

Xử lý người chỉ trích

criticizing criticizers

Chỉ trích người chỉ trích

former criticizers

Người chỉ trích trước đây

professional criticizers

Người chỉ trích chuyên nghiệp

criticizers' feedback

Phản hồi của người chỉ trích

attracting criticizers

Hút người chỉ trích

Câu ví dụ

the criticizers often target innovative projects, fearing change.

Người chỉ trích thường nhắm đến các dự án đổi mới, lo ngại về sự thay đổi.

we need to address the concerns of the vocal criticizers.

Chúng ta cần giải quyết lo ngại của những người chỉ trích tích cực.

the company ignored the criticizers and proceeded with the launch.

Công ty đã bỏ qua những người chỉ trích và tiếp tục triển khai ra mắt.

he faced harsh criticism from online criticizers after the statement.

Ông đã đối mặt với sự chỉ trích gay gắt từ những người chỉ trích trực tuyến sau phát ngôn đó.

the politician skillfully deflected the attacks from political criticizers.

Chính trị gia khéo léo tránh né các cuộc tấn công từ những người chỉ trích chính trị.

the film received mixed reviews, with some criticizers panning it.

Bộ phim nhận được những đánh giá trái chiều, với một số người chỉ trích chê bai nó.

the team welcomed constructive criticism from experienced criticizers.

Đội ngũ đón nhận những lời chỉ trích mang tính xây dựng từ những người chỉ trích có kinh nghiệm.

many criticizers questioned the feasibility of the ambitious plan.

Rất nhiều người chỉ trích đặt câu hỏi về tính khả thi của kế hoạch đầy tham vọng này.

the author responded to the criticizers in a detailed online post.

Tác giả đã phản hồi những người chỉ trích trong một bài đăng trực tuyến chi tiết.

the project manager anticipated criticism from potential criticizers.

Trưởng nhóm dự án dự kiến sẽ nhận được sự chỉ trích từ những người chỉ trích tiềm năng.

the report highlighted the role of anonymous criticizers in spreading misinformation.

Báo cáo nhấn mạnh vai trò của những người chỉ trích ẩn danh trong việc lan truyền thông tin sai lệch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay