forest-covered hills
những ngọn đồi được phủ rừng
forest-covered slopes
những sườn dốc được phủ rừng
forest-covered valley
thung lũng được phủ rừng
forest-covered land
đất được phủ rừng
forest-covered area
khu vực được phủ rừng
being forest-covered
được phủ rừng
densely forest-covered
được phủ rừng dày đặc
once forest-covered
trước đây được phủ rừng
forest-covered ground
đất được phủ rừng
forest-covered region
vùng được phủ rừng
the hiking trail wound through the forest-covered hills.
Con đường mòn quanh co qua các dãy núi được rừng bao phủ.
a dense fog hung over the forest-covered valley.
Một làn sương đặc quánh bao phủ thung lũng được rừng bao phủ.
we admired the view of the forest-covered slopes from the summit.
Chúng tôi ngắm nhìn khung cảnh những sườn núi được rừng bao phủ từ đỉnh núi.
the ancient castle overlooked the forest-covered landscape.
Ngôi lâu đài cổ kính nhìn ra khung cảnh được rừng bao phủ.
the researchers studied the wildlife in the forest-covered region.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu đời sống hoang dã trong khu vực được rừng bao phủ.
the cabin was nestled deep within the forest-covered woods.
Ngôi nhà nhỏ được ẩn mình sâu trong khu rừng được phủ đầy cây cối.
the map showed a vast area of forest-covered land.
Bản đồ cho thấy một khu vực rộng lớn được rừng bao phủ.
the river flowed through the heart of the forest-covered area.
Dòng sông chảy qua trung tâm khu vực được rừng bao phủ.
the birdsong echoed through the forest-covered canopy.
Âm thanh tiếng chim hót vang vọng qua tầng tán cây được rừng bao phủ.
the ranger patrolled the forest-covered national park.
Người kiểm lâm tuần tra công viên quốc gia được rừng bao phủ.
the artist painted a beautiful scene of the forest-covered mountains.
Nhà họa sĩ vẽ một khung cảnh đẹp của những dãy núi được rừng bao phủ.
forest-covered hills
những ngọn đồi được phủ rừng
forest-covered slopes
những sườn dốc được phủ rừng
forest-covered valley
thung lũng được phủ rừng
forest-covered land
đất được phủ rừng
forest-covered area
khu vực được phủ rừng
being forest-covered
được phủ rừng
densely forest-covered
được phủ rừng dày đặc
once forest-covered
trước đây được phủ rừng
forest-covered ground
đất được phủ rừng
forest-covered region
vùng được phủ rừng
the hiking trail wound through the forest-covered hills.
Con đường mòn quanh co qua các dãy núi được rừng bao phủ.
a dense fog hung over the forest-covered valley.
Một làn sương đặc quánh bao phủ thung lũng được rừng bao phủ.
we admired the view of the forest-covered slopes from the summit.
Chúng tôi ngắm nhìn khung cảnh những sườn núi được rừng bao phủ từ đỉnh núi.
the ancient castle overlooked the forest-covered landscape.
Ngôi lâu đài cổ kính nhìn ra khung cảnh được rừng bao phủ.
the researchers studied the wildlife in the forest-covered region.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu đời sống hoang dã trong khu vực được rừng bao phủ.
the cabin was nestled deep within the forest-covered woods.
Ngôi nhà nhỏ được ẩn mình sâu trong khu rừng được phủ đầy cây cối.
the map showed a vast area of forest-covered land.
Bản đồ cho thấy một khu vực rộng lớn được rừng bao phủ.
the river flowed through the heart of the forest-covered area.
Dòng sông chảy qua trung tâm khu vực được rừng bao phủ.
the birdsong echoed through the forest-covered canopy.
Âm thanh tiếng chim hót vang vọng qua tầng tán cây được rừng bao phủ.
the ranger patrolled the forest-covered national park.
Người kiểm lâm tuần tra công viên quốc gia được rừng bao phủ.
the artist painted a beautiful scene of the forest-covered mountains.
Nhà họa sĩ vẽ một khung cảnh đẹp của những dãy núi được rừng bao phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay