forest-covered

[Mỹ]/[ˈfɒrɪst ˈkʌvəd]/
[Anh]/[ˈfɔːrɪst ˈkʌvərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị rừng bao phủ; nhiều cây cối; có cảnh quan chủ yếu là rừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

forest-covered hills

những ngọn đồi được phủ rừng

forest-covered slopes

những sườn dốc được phủ rừng

forest-covered valley

thung lũng được phủ rừng

forest-covered land

đất được phủ rừng

forest-covered area

khu vực được phủ rừng

being forest-covered

được phủ rừng

densely forest-covered

được phủ rừng dày đặc

once forest-covered

trước đây được phủ rừng

forest-covered ground

đất được phủ rừng

forest-covered region

vùng được phủ rừng

Câu ví dụ

the hiking trail wound through the forest-covered hills.

Con đường mòn quanh co qua các dãy núi được rừng bao phủ.

a dense fog hung over the forest-covered valley.

Một làn sương đặc quánh bao phủ thung lũng được rừng bao phủ.

we admired the view of the forest-covered slopes from the summit.

Chúng tôi ngắm nhìn khung cảnh những sườn núi được rừng bao phủ từ đỉnh núi.

the ancient castle overlooked the forest-covered landscape.

Ngôi lâu đài cổ kính nhìn ra khung cảnh được rừng bao phủ.

the researchers studied the wildlife in the forest-covered region.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu đời sống hoang dã trong khu vực được rừng bao phủ.

the cabin was nestled deep within the forest-covered woods.

Ngôi nhà nhỏ được ẩn mình sâu trong khu rừng được phủ đầy cây cối.

the map showed a vast area of forest-covered land.

Bản đồ cho thấy một khu vực rộng lớn được rừng bao phủ.

the river flowed through the heart of the forest-covered area.

Dòng sông chảy qua trung tâm khu vực được rừng bao phủ.

the birdsong echoed through the forest-covered canopy.

Âm thanh tiếng chim hót vang vọng qua tầng tán cây được rừng bao phủ.

the ranger patrolled the forest-covered national park.

Người kiểm lâm tuần tra công viên quốc gia được rừng bao phủ.

the artist painted a beautiful scene of the forest-covered mountains.

Nhà họa sĩ vẽ một khung cảnh đẹp của những dãy núi được rừng bao phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay