hideousnesses

[Mỹ]/ˈhɪdiəsnəsɪz/
[Anh]/ˈhɪdiəsnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc xấu xí; sự xấu xí hoặc khả ố cực độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer hideousness

Vietnamese_translation

the hideousness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hideousnesses of the abandoned building were truly unsettling to everyone who passed by.

Các sự xấu xí của tòa nhà bỏ hoang thực sự khiến tất cả những người đi ngang qua cảm thấy bất an.

visitors remarked on the hideousnesses of the war memorial's controversial design elements.

Các du khách đã nhận xét về những sự xấu xí trong các yếu tố thiết kế gây tranh cãi của đài tưởng niệm chiến tranh.

the hideousnesses displayed in the avant-garde art exhibition shocked even the experienced critics.

Các sự xấu xí được trình bày trong triển lãm nghệ thuật tiền卫 đã khiến ngay cả những nhà phê bình có kinh nghiệm cũng sốc.

we must confront the hideousnesses of discrimination that continue to plague our society today.

Chúng ta phải đối mặt với những sự xấu xí của sự phân biệt đối xử vẫn tiếp tục làm tổn hại xã hội chúng ta ngày nay.

the hideousnesses of his betrayal shocked members of both political parties equally.

Các sự xấu xí từ sự phản bội của anh ta đã khiến các thành viên của cả hai đảng chính trị đều sốc.

historical archives document the hideousnesses committed during the notorious occupation period.

Các hồ sơ lịch sử ghi lại các sự xấu xí đã được thực hiện trong giai đoạn chiếm đóng đáng sợ.

the documentary exposed the hideousnesses of factory farming with disturbing visual evidence.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày các sự xấu xí của chăn nuôi công nghiệp bằng bằng chứng hình ảnh gây sốc.

she was haunted by the hideousnesses she witnessed while working as a war correspondent.

Cô bị ám ảnh bởi các sự xấu xí mà cô đã chứng kiến trong khi làm việc với tư cách là một nhà báo chiến tranh.

the hideousnesses of the corruption scandal exceeded all previous expectations of malfeasance.

Các sự xấu xí của vụ bê bối tham nhũng vượt qua tất cả những kỳ vọng trước đây về hành vi sai trái.

human rights organizations continue to document the hideousnesses of modern slavery worldwide.

Các tổ chức nhân quyền tiếp tục ghi lại các sự xấu xí của nô lệ hiện đại trên toàn thế giới.

the hideousnesses depicted in the medieval torture instruments reveal humanity's dark history.

Các sự xấu xí được mô tả trong các dụng cụ tra tấn thời trung cổ tiết lộ lịch sử tối tăm của nhân loại.

students analyzed the hideousnesses of apartheid through primary source documents and testimonies.

Các sinh viên đã phân tích các sự xấu xí của chính sách phân biệt chủng tộc thông qua các tài liệu nguồn gốc và lời khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay