| số nhiều | impenetrablenesses |
impenetrableness of stone
sự không thể xuyên thủng của đá
overcoming impenetrableness
vượt qua sự không thể xuyên thủng
sense of impenetrableness
cảm giác về sự không thể xuyên thủng
impenetrableness prevailed
sự không thể xuyên thủng chiếm ưu thế
demonstrating impenetrableness
chứng minh sự không thể xuyên thủng
layers of impenetrableness
các lớp không thể xuyên thủng
feeling impenetrableness
cảm thấy sự không thể xuyên thủng
absolute impenetrableness
sự không thể xuyên thủng tuyệt đối
with impenetrableness
có sự không thể xuyên thủng
despite impenetrableness
bất chấp sự không thể xuyên thủng
the forest’s impenetrableness discouraged any further exploration.
Tính không thể xâm nhập của khu rừng đã ngăn cản mọi nỗ lực khám phá thêm.
despite their efforts, the impenetrableness of the data proved insurmountable.
Bất chấp những nỗ lực của họ, tính không thể vượt qua của dữ liệu đã chứng tỏ là không thể vượt qua.
the impenetrableness of the jungle was a formidable barrier to their progress.
Tính không thể xâm nhập của khu rừng rậm là một trở ngại đáng gờm đối với tiến trình của họ.
he admired the impenetrableness of the ancient castle walls.
Anh ngưỡng mộ tính không thể xâm nhập của những bức tường lâu đài cổ.
the impenetrableness of the bureaucratic system frustrated many applicants.
Tính không thể xuyên thấu của hệ thống quan liêu đã khiến nhiều người nộp đơn thất vọng.
the impenetrableness of the code made reverse engineering nearly impossible.
Tính không thể xâm nhập của mã đã khiến việc kỹ thuật ngược trở nên gần như không thể.
she was struck by the impenetrableness of his silence.
Cô ấy bị ấn tượng bởi sự im lặng không thể xuyên thấu của anh ấy.
the impenetrableness of the mountain range presented a significant challenge.
Tính không thể xâm nhập của dãy núi là một thách thức đáng kể.
the impenetrableness of the fog made visibility extremely poor.
Tính không thể xuyên thấu của sương mù khiến tầm nhìn cực kỳ kém.
the impenetrableness of the enemy lines was a major tactical advantage.
Tính không thể xuyên thấu của đội hình địch là một lợi thế chiến thuật lớn.
the impenetrableness of the research project’s findings was initially unclear.
Tính không thể hiểu được những phát hiện của dự án nghiên cứu ban đầu không rõ ràng.
impenetrableness of stone
sự không thể xuyên thủng của đá
overcoming impenetrableness
vượt qua sự không thể xuyên thủng
sense of impenetrableness
cảm giác về sự không thể xuyên thủng
impenetrableness prevailed
sự không thể xuyên thủng chiếm ưu thế
demonstrating impenetrableness
chứng minh sự không thể xuyên thủng
layers of impenetrableness
các lớp không thể xuyên thủng
feeling impenetrableness
cảm thấy sự không thể xuyên thủng
absolute impenetrableness
sự không thể xuyên thủng tuyệt đối
with impenetrableness
có sự không thể xuyên thủng
despite impenetrableness
bất chấp sự không thể xuyên thủng
the forest’s impenetrableness discouraged any further exploration.
Tính không thể xâm nhập của khu rừng đã ngăn cản mọi nỗ lực khám phá thêm.
despite their efforts, the impenetrableness of the data proved insurmountable.
Bất chấp những nỗ lực của họ, tính không thể vượt qua của dữ liệu đã chứng tỏ là không thể vượt qua.
the impenetrableness of the jungle was a formidable barrier to their progress.
Tính không thể xâm nhập của khu rừng rậm là một trở ngại đáng gờm đối với tiến trình của họ.
he admired the impenetrableness of the ancient castle walls.
Anh ngưỡng mộ tính không thể xâm nhập của những bức tường lâu đài cổ.
the impenetrableness of the bureaucratic system frustrated many applicants.
Tính không thể xuyên thấu của hệ thống quan liêu đã khiến nhiều người nộp đơn thất vọng.
the impenetrableness of the code made reverse engineering nearly impossible.
Tính không thể xâm nhập của mã đã khiến việc kỹ thuật ngược trở nên gần như không thể.
she was struck by the impenetrableness of his silence.
Cô ấy bị ấn tượng bởi sự im lặng không thể xuyên thấu của anh ấy.
the impenetrableness of the mountain range presented a significant challenge.
Tính không thể xâm nhập của dãy núi là một thách thức đáng kể.
the impenetrableness of the fog made visibility extremely poor.
Tính không thể xuyên thấu của sương mù khiến tầm nhìn cực kỳ kém.
the impenetrableness of the enemy lines was a major tactical advantage.
Tính không thể xuyên thấu của đội hình địch là một lợi thế chiến thuật lớn.
the impenetrableness of the research project’s findings was initially unclear.
Tính không thể hiểu được những phát hiện của dự án nghiên cứu ban đầu không rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay