the lyricalness
tính chất trữ lượng
remarkable lyricalness
tính chất trữ lượng đáng chú ý
pure lyricalness
tính chất trữ lượng tinh khiết
inherent lyricalness
tính chất trữ lượng tiềm ẩn
natural lyricalness
tính chất trữ lượng tự nhiên
poetic lyricalness
tính chất trữ lượng thơ mộng
unique lyricalness
tính chất trữ lượng độc đáo
simple lyricalness
tính chất trữ lượng đơn giản
extraordinary lyricalness
tính chất trữ lượng phi thường
sheer lyricalness
tính chất trữ lượng tuyệt đối
the lyricalness of her poetry captivated the entire audience.
tính chất đầy chất thơ của bài thơ đã chinh phục toàn bộ khán giả.
his music is characterized by an unusual lyricalness that defies genre boundaries.
nghệ thuật âm nhạc của anh ấy được đặc trưng bởi một tính chất đầy chất thơ bất thường, vượt qua mọi ranh giới thể loại.
the lyricalness in his vocal performance brought tears to their eyes.
tính chất đầy chất thơ trong màn trình diễn giọng hát của anh ấy khiến họ rưng rưng nước mắt.
we were struck by the profound lyricalness of the novel's prose.
chúng tôi bị ấn tượng bởi tính chất đầy chất thơ sâu sắc trong văn phong của cuốn tiểu thuyết.
the song's lyricalness makes it stand out from other compositions.
tính chất đầy chất thơ của bài hát khiến nó nổi bật so với các sáng tác khác.
critics praised the lyricalness of her songwriting style.
các nhà phê bình ca ngợi tính chất đầy chất thơ trong phong cách sáng tác của cô ấy.
the lyricalness of the symphony's second movement is particularly moving.
tính chất đầy chất thơ của phần thứ hai trong bản giao hưởng đặc biệt cảm động.
there is a timeless lyricalness to these folk melodies.
những giai điệu dân gian này mang một tính chất đầy chất thơ vượt thời gian.
the album achieves a remarkable lyricalness despite its complex arrangements.
album đạt được một tính chất đầy chất thơ đáng chú ý mặc dù có những cách sắp xếp phức tạp.
young writers often try to emulate the lyricalness found in classical literature.
các nhà văn trẻ thường cố gắng bắt chước tính chất đầy chất thơ được tìm thấy trong văn học cổ điển.
the lyricalness of the dance performance created a dreamlike atmosphere.
tính chất đầy chất thơ của màn trình diễn khiêu vũ đã tạo ra một không khí như trong mơ.
her voice possesses an inherent lyricalness that cannot be taught.
giọng hát của cô ấy sở hữu một tính chất đầy chất thơ vốn có mà không thể dạy được.
the lyricalness
tính chất trữ lượng
remarkable lyricalness
tính chất trữ lượng đáng chú ý
pure lyricalness
tính chất trữ lượng tinh khiết
inherent lyricalness
tính chất trữ lượng tiềm ẩn
natural lyricalness
tính chất trữ lượng tự nhiên
poetic lyricalness
tính chất trữ lượng thơ mộng
unique lyricalness
tính chất trữ lượng độc đáo
simple lyricalness
tính chất trữ lượng đơn giản
extraordinary lyricalness
tính chất trữ lượng phi thường
sheer lyricalness
tính chất trữ lượng tuyệt đối
the lyricalness of her poetry captivated the entire audience.
tính chất đầy chất thơ của bài thơ đã chinh phục toàn bộ khán giả.
his music is characterized by an unusual lyricalness that defies genre boundaries.
nghệ thuật âm nhạc của anh ấy được đặc trưng bởi một tính chất đầy chất thơ bất thường, vượt qua mọi ranh giới thể loại.
the lyricalness in his vocal performance brought tears to their eyes.
tính chất đầy chất thơ trong màn trình diễn giọng hát của anh ấy khiến họ rưng rưng nước mắt.
we were struck by the profound lyricalness of the novel's prose.
chúng tôi bị ấn tượng bởi tính chất đầy chất thơ sâu sắc trong văn phong của cuốn tiểu thuyết.
the song's lyricalness makes it stand out from other compositions.
tính chất đầy chất thơ của bài hát khiến nó nổi bật so với các sáng tác khác.
critics praised the lyricalness of her songwriting style.
các nhà phê bình ca ngợi tính chất đầy chất thơ trong phong cách sáng tác của cô ấy.
the lyricalness of the symphony's second movement is particularly moving.
tính chất đầy chất thơ của phần thứ hai trong bản giao hưởng đặc biệt cảm động.
there is a timeless lyricalness to these folk melodies.
những giai điệu dân gian này mang một tính chất đầy chất thơ vượt thời gian.
the album achieves a remarkable lyricalness despite its complex arrangements.
album đạt được một tính chất đầy chất thơ đáng chú ý mặc dù có những cách sắp xếp phức tạp.
young writers often try to emulate the lyricalness found in classical literature.
các nhà văn trẻ thường cố gắng bắt chước tính chất đầy chất thơ được tìm thấy trong văn học cổ điển.
the lyricalness of the dance performance created a dreamlike atmosphere.
tính chất đầy chất thơ của màn trình diễn khiêu vũ đã tạo ra một không khí như trong mơ.
her voice possesses an inherent lyricalness that cannot be taught.
giọng hát của cô ấy sở hữu một tính chất đầy chất thơ vốn có mà không thể dạy được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay