outlandishnesses

[Mỹ]/aʊtˈlændɪʃnəsɪz/
[Anh]/aʊtˈlændɪʃnəsɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của outlandishness; đặc tính hoặc trạng thái kỳ lạ, cực kỳ lạ lùng hoặc phi truyền thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer outlandishness

Vietnamese_translation

utter outlandishness

Vietnamese_translation

complete outlandishness

Vietnamese_translation

total outlandishness

Vietnamese_translation

artistic outlandishness

Vietnamese_translation

deliberate outlandishness

Vietnamese_translation

stylistic outlandishness

Vietnamese_translation

staggering outlandishness

Vietnamese_translation

extreme outlandishness

Vietnamese_translation

remarkable outlandishness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the outlandishnesses of his costumes never failed to amaze the audience.

Độ kỳ quái của những bộ trang phục của anh ấy luôn khiến khán giả kinh ngạc.

her fashion choices are known for their remarkable outlandishnesses.

Các lựa chọn thời trang của cô ấy được biết đến với độ kỳ quái đáng chú ý.

the outlandishnesses in his behavior were hard to ignore.

Độ kỳ quái trong hành vi của anh ấy khó có thể bỏ qua.

the movie featured outlandishnesses that pushed the boundaries of special effects.

Bộ phim có những điều kỳ quái đã đẩy giới hạn của hiệu ứng đặc biệt.

the artist's paintings are characterized by their extreme outlandishnesses.

Các bức tranh của nghệ sĩ được đặc trưng bởi độ kỳ quái cực đoan.

the outlandishnesses of the proposal surprised everyone in the meeting.

Độ kỳ quái của đề xuất đã làm cho tất cả mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.

their marketing campaign embraced outlandishnesses to grab attention.

Chiến dịch marketing của họ đã đón nhận những điều kỳ quái để thu hút sự chú ý.

the outlandishnesses of the novel's plot twists kept readers engaged.

Độ kỳ quái của những sự quay ngoắt trong cốt truyện của tiểu thuyết đã giữ cho độc giả tập trung.

the outlandishnesses of her art installation challenged conventional norms.

Độ kỳ quái của tác phẩm cài đặt nghệ thuật của cô ấy đã thách thức các chuẩn mực thông thường.

the performance's outlandishnesses made it a memorable event.

Độ kỳ quái của màn trình diễn đã khiến nó trở thành một sự kiện đáng nhớ.

his outlandishnesses in speech were both entertaining and confusing.

Độ kỳ quái trong lời nói của anh ấy vừa thú vị vừa gây bối rối.

the restaurant's decor featured outlandishnesses that delighted diners.

Thiết kế nội thất của nhà hàng có những điều kỳ quái đã làm hài lòng thực khách.

the outlandishnesses of the ancient rituals fascinated the anthropologists.

Độ kỳ quái của các nghi lễ cổ đại đã làm say mê các nhà nhân học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay