unmanageableness

[Mỹ]/ˌʌnˈmænɪdʒəbəlnəs/
[Anh]/ˌʌnˈmænɪdʒəbəlnəs/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái không thể quản lý được; sự không thể quản lý hoặc kiểm soát được.
Các dạng của từ
số nhiềuunmanageablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

the unmanageableness

Tính không thể kiểm soát

such unmanageableness

Tính không thể kiểm soát như vậy

extreme unmanageableness

Tính không thể kiểm soát cực đoan

complete unmanageableness

Tính không thể kiểm soát hoàn toàn

utter unmanageableness

Tính không thể kiểm soát tuyệt đối

pure unmanageableness

Tính không thể kiểm soát tinh khiết

total unmanageableness

Tính không thể kiểm soát toàn bộ

sheer unmanageableness

Tính không thể kiểm soát hoàn toàn

growing unmanageableness

Tính không thể kiểm soát ngày càng tăng

Câu ví dụ

the unmanageableness of modern technology often leaves users feeling overwhelmed.

Tính không thể kiểm soát của công nghệ hiện đại thường khiến người dùng cảm thấy bị áp đảo.

cognitive unmanageableness emerges when we try to process too much information simultaneously.

Tính không thể kiểm soát nhận thức xuất hiện khi chúng ta cố gắng xử lý quá nhiều thông tin cùng lúc.

the inherent unmanageableness of complex systems makes prediction difficult.

Tính không thể kiểm soát vốn có của các hệ thống phức tạp khiến việc dự đoán trở nên khó khăn.

emotional unmanageableness can result from sustained stress and pressure.

Tính không thể kiểm soát cảm xúc có thể xuất phát từ căng thẳng và áp lực kéo dài.

data unmanageableness has become a critical issue for businesses worldwide.

Tính không thể kiểm soát dữ liệu đã trở thành vấn đề quan trọng đối với các doanh nghiệp trên toàn thế giới.

structural unmanageableness in organizations often leads to inefficiencies.

Tính không thể kiểm soát về cấu trúc trong tổ chức thường dẫn đến sự kém hiệu quả.

the growing unmanageableness of urban life drives many to seek simpler lifestyles.

Tính không thể kiểm soát ngày càng tăng của cuộc sống đô thị khiến nhiều người tìm kiếm lối sống đơn giản hơn.

information unmanageableness poses significant challenges in the digital age.

Tính không thể kiểm soát thông tin đặt ra những thách thức lớn trong kỷ nguyên số.

the unmanageableness of climate change requires global cooperation.

Tính không thể kiểm soát của biến đổi khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.

project managers must address the unmanageableness of scope creep.

Các nhà quản lý dự án phải giải quyết tính không thể kiểm soát của việc mở rộng phạm vi.

the unmanageableness of administrative tasks can reduce productivity significantly.

Tính không thể kiểm soát của các nhiệm vụ hành chính có thể làm giảm đáng kể năng suất.

technological unmanageableness in healthcare affects patient care quality.

Tính không thể kiểm soát công nghệ trong y tế ảnh hưởng đến chất lượng chăm sóc bệnh nhân.

decision-making suffers when unmanageableness of options becomes excessive.

Quyết định sẽ bị ảnh hưởng khi tính không thể kiểm soát của các lựa chọn trở nên quá mức.

the unmanageableness of global supply chains has been exposed by recent events.

Tính không thể kiểm soát của chuỗi cung ứng toàn cầu đã được phơi bày bởi các sự kiện gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay