unsculptable

[Mỹ]/ʌnˈskʌltəbəl/
[Anh]/ʌnˈskʌltəbəl/

Dịch

adj. Không thể được điêu khắc, chạm khắc hoặc định hình thành hình dạng mong muốn; Không thể được tạo hình hoặc định dạng thông qua các kỹ thuật điêu khắc; Mô tả vật liệu hoặc chất liệu chống lại việc được chế tác thành hình dạng điêu khắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsculptable clay

đất sét không thể chạm khắc

unsculptable stone

đá không thể chạm khắc

unsculptable material

vật liệu không thể chạm khắc

most unsculptable

khó chạm khắc nhất

completely unsculptable

hoàn toàn không thể chạm khắc

unsculptable form

dạng không thể chạm khắc

seemingly unsculptable

dường như không thể chạm khắc

render unsculptable

làm cho không thể chạm khắc

proves unsculptable

chứng minh là không thể chạm khắc

remains unsculptable

vẫn không thể chạm khắc

Câu ví dụ

the unsculptable marble revealed cracks that made carving impossible.

Đá cẩm thạch không thể chạm khắc đã lộ ra những vết nứt khiến việc chạm khắc trở nên không thể.

some clays remain unsculptable until properly prepared.

Một số loại đất sét vẫn không thể chạm khắc cho đến khi được chuẩn bị đúng cách.

the artist struggled with the unsculptable nature of the raw stone.

Nghệ sĩ đã phải vật lộn với tính chất không thể chạm khắc của đá thô.

modern art sometimes celebrates the unsculptable qualities of found objects.

Nghệ thuật hiện đại đôi khi tôn vinh những đặc tính không thể chạm khắc của các vật thể được tìm thấy.

the unsculptable material resisted all attempts at shaping.

Vật liệu không thể chạm khắc đã kháng cự tất cả các nỗ lực định hình.

even skilled artisans find certain substances unsculptable.

Ngay cả những nghệ nhân có tay nghề cao cũng thấy một số chất liệu không thể chạm khắc.

the unsculptable clay proved too dry to work with.

Đất sét không thể chạm khắc đã chứng minh là quá khô để làm việc với nó.

his unsculptable vision couldn't be captured in bronze.

Chủ nghĩa không thể chạm khắc của ông không thể được ghi lại bằng đồng.

the unsculptable character of the ore defeated the sculptor.

Tính chất không thể chạm khắc của quặng đã đánh bại nhà điêu khắc.

certain types of wood are notoriously unsculptable when wet.

Một số loại gỗ nổi tiếng là không thể chạm khắc khi ẩm ướt.

the unsculptable surface rejected any attempt at detailing.

Bề mặt không thể chạm khắc đã từ chối mọi nỗ lực chi tiết.

unsculptable dreams often haunt creative minds.

Những giấc mơ không thể chạm khắc thường ám ảnh tâm trí sáng tạo.

the unsculptable quality of the material frustrated the craftsman.

Tính chất không thể chạm khắc của vật liệu đã làm bực tức người thợ thủ công.

granite can be unsculptable if it contains too many impurities.

Đá granit có thể không thể chạm khắc nếu nó chứa quá nhiều tạp chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay