coffined

[Mỹ]/[ˈkɒf.ɪnd]/
[Anh]/[ˈkɒf.ɪnd]/

Dịch

v. Đặt vào quan tài; chôn cất; bao bọc hoặc che phủ; chứa đựng.
adj. Được đặt trong quan tài; đã chôn cất.

Cụm từ & Cách kết hợp

coffined alive

được chôn sống

coffined remains

phần còn lại được chôn cất

coffined body

thân thể được chôn cất

being coffined

đang được chôn cất

coffined within

được chôn cất bên trong

coffined state

trạng thái được chôn cất

coffined deep

được chôn cất sâu

coffined away

được chôn cất đi

coffined silence

chết lặng được chôn cất

coffined darkness

đen tối được chôn cất

Câu ví dụ

the ancient king was coffined in a lavish, golden sarcophagus.

Vua cổ đại được đặt trong một quan tài bằng vàng lộng lẫy.

she felt coffined by societal expectations and yearned for freedom.

Cô cảm thấy bị giam cầm bởi kỳ vọng xã hội và khao khát tự do.

the museum displayed a beautifully coffined mummy from egypt.

Bảo tàng trưng bày một xác ướp được đặt trong quan tài đẹp từ Ai Cập.

he was effectively coffined within the rigid structure of the corporation.

Anh ấy thực sự bị giam cầm trong cấu trúc cứng nhắc của công ty.

the artist's creativity felt coffined by the gallery's strict guidelines.

Sự sáng tạo của nghệ sĩ cảm thấy bị giam cầm bởi các quy định nghiêm ngặt của phòng trưng bày.

the patient felt coffined by the hospital bed and longed for home.

Bệnh nhân cảm thấy bị giam cầm bởi giường bệnh và khao khát về nhà.

the novel's protagonist felt coffined by his family's traditions.

Chính nhân vật chính của tiểu thuyết cảm thấy bị giam cầm bởi truyền thống gia đình.

the team's progress was coffined by a lack of resources and funding.

Tiến bộ của đội bị giam cầm bởi sự thiếu hụt tài nguyên và vốn đầu tư.

the old castle was coffined within a dense, protective forest.

Ngôi lâu đài cổ được bao bọc bởi một khu rừng dày đặc và bảo vệ.

the dancer felt coffined by the restrictive costume and choreography.

Nhà múa cảm thấy bị giam cầm bởi trang phục hạn chế và điệu múa.

the town was coffined by the surrounding mountains and the river.

Thị trấn bị bao vây bởi núi và con sông xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay