coffined alive
được chôn sống
coffined remains
phần còn lại được chôn cất
coffined body
thân thể được chôn cất
being coffined
đang được chôn cất
coffined within
được chôn cất bên trong
coffined state
trạng thái được chôn cất
coffined deep
được chôn cất sâu
coffined away
được chôn cất đi
coffined silence
chết lặng được chôn cất
coffined darkness
đen tối được chôn cất
the ancient king was coffined in a lavish, golden sarcophagus.
Vua cổ đại được đặt trong một quan tài bằng vàng lộng lẫy.
she felt coffined by societal expectations and yearned for freedom.
Cô cảm thấy bị giam cầm bởi kỳ vọng xã hội và khao khát tự do.
the museum displayed a beautifully coffined mummy from egypt.
Bảo tàng trưng bày một xác ướp được đặt trong quan tài đẹp từ Ai Cập.
he was effectively coffined within the rigid structure of the corporation.
Anh ấy thực sự bị giam cầm trong cấu trúc cứng nhắc của công ty.
the artist's creativity felt coffined by the gallery's strict guidelines.
Sự sáng tạo của nghệ sĩ cảm thấy bị giam cầm bởi các quy định nghiêm ngặt của phòng trưng bày.
the patient felt coffined by the hospital bed and longed for home.
Bệnh nhân cảm thấy bị giam cầm bởi giường bệnh và khao khát về nhà.
the novel's protagonist felt coffined by his family's traditions.
Chính nhân vật chính của tiểu thuyết cảm thấy bị giam cầm bởi truyền thống gia đình.
the team's progress was coffined by a lack of resources and funding.
Tiến bộ của đội bị giam cầm bởi sự thiếu hụt tài nguyên và vốn đầu tư.
the old castle was coffined within a dense, protective forest.
Ngôi lâu đài cổ được bao bọc bởi một khu rừng dày đặc và bảo vệ.
the dancer felt coffined by the restrictive costume and choreography.
Nhà múa cảm thấy bị giam cầm bởi trang phục hạn chế và điệu múa.
the town was coffined by the surrounding mountains and the river.
Thị trấn bị bao vây bởi núi và con sông xung quanh.
coffined alive
được chôn sống
coffined remains
phần còn lại được chôn cất
coffined body
thân thể được chôn cất
being coffined
đang được chôn cất
coffined within
được chôn cất bên trong
coffined state
trạng thái được chôn cất
coffined deep
được chôn cất sâu
coffined away
được chôn cất đi
coffined silence
chết lặng được chôn cất
coffined darkness
đen tối được chôn cất
the ancient king was coffined in a lavish, golden sarcophagus.
Vua cổ đại được đặt trong một quan tài bằng vàng lộng lẫy.
she felt coffined by societal expectations and yearned for freedom.
Cô cảm thấy bị giam cầm bởi kỳ vọng xã hội và khao khát tự do.
the museum displayed a beautifully coffined mummy from egypt.
Bảo tàng trưng bày một xác ướp được đặt trong quan tài đẹp từ Ai Cập.
he was effectively coffined within the rigid structure of the corporation.
Anh ấy thực sự bị giam cầm trong cấu trúc cứng nhắc của công ty.
the artist's creativity felt coffined by the gallery's strict guidelines.
Sự sáng tạo của nghệ sĩ cảm thấy bị giam cầm bởi các quy định nghiêm ngặt của phòng trưng bày.
the patient felt coffined by the hospital bed and longed for home.
Bệnh nhân cảm thấy bị giam cầm bởi giường bệnh và khao khát về nhà.
the novel's protagonist felt coffined by his family's traditions.
Chính nhân vật chính của tiểu thuyết cảm thấy bị giam cầm bởi truyền thống gia đình.
the team's progress was coffined by a lack of resources and funding.
Tiến bộ của đội bị giam cầm bởi sự thiếu hụt tài nguyên và vốn đầu tư.
the old castle was coffined within a dense, protective forest.
Ngôi lâu đài cổ được bao bọc bởi một khu rừng dày đặc và bảo vệ.
the dancer felt coffined by the restrictive costume and choreography.
Nhà múa cảm thấy bị giam cầm bởi trang phục hạn chế và điệu múa.
the town was coffined by the surrounding mountains and the river.
Thị trấn bị bao vây bởi núi và con sông xung quanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay