daubings

[Mỹ]/ˈdɔːbɪŋz/
[Anh]/ˈdɔːbɪŋz/

Dịch

n. các ứng dụng của thạch cao, bùn hoặc vữa; các lớp vật liệu như vậy được áp dụng lên bề mặt (dạng số nhiều của daubing)

Cụm từ & Cách kết hợp

crude daubings

Vietnamese_translation

childish daubings

Vietnamese_translation

quick daubings

Vietnamese_translation

recent daubings

Vietnamese_translation

initial daubings

Vietnamese_translation

colorful daubings

Vietnamese_translation

wall daubings

Vietnamese_translation

random daubings

Vietnamese_translation

simple daubings

Vietnamese_translation

vandal daubings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the artist made bold daubings across the canvas with thick brushes.

Nghệ sĩ đã tạo ra những nét vẽ đậm và táo bạo trên toanhoa bằng những cây cọ dày.

her colorful daubings captured the chaotic energy of the city.

Những nét vẽ daubing đầy màu sắc của cô đã nắm bắt được nguồn năng lượng hỗn loạn của thành phố.

the cave walls featured ancient daubings that told stories of early humans.

Những bức tường hang động có các nét vẽ daubing cổ đại kể về những người tiền nhân.

his amateur daubings showed raw passion despite technical limitations.

Những nét vẽ daubing nghiệp dư của anh ấy cho thấy sự đam mê thô ráp bất chấp những hạn chế về kỹ thuật.

the child's playful daubings decorated the refrigerator door.

Những nét vẽ daubing vui tươi của đứa trẻ đã trang trí cho cánh cửa tủ lạnh.

quick daubings of paint covered the old fence.

Những nét vẽ daubing sơn nhanh chóng bao phủ hàng rào cũ.

the mural consisted of simple daubings in primary colors.

Bức tranh tường bao gồm các nét vẽ daubing đơn giản với màu sắc sơ cấp.

deliberate daubings created texture on the sculptural surface.

Những nét vẽ daubing có chủ ý đã tạo ra kết cấu trên bề mặt điêu khắc.

the painter's confident daubings demonstrated years of practice.

Những nét vẽ daubing tự tin của họa sĩ cho thấy nhiều năm luyện tập.

abstract daubings added visual interest to the plain wall.

Những nét vẽ daubing trừu tượng đã thêm sự hấp dẫn về mặt thị giác cho bức tường đơn điệu.

messy daubings of mud marked the children's play area.

Những nét vẽ daubing bùn lầy đánh dấu khu vui chơi của trẻ em.

the art critic dismissed the work as mere daubings.

Nhà phê bình nghệ thuật đã bác bỏ tác phẩm như những nét vẽ daubing đơn thuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay