noncommunicableness

[Mỹ]/ˌnɒnkəˈmjuːnɪkəbəlnəs/
[Anh]/ˌnɑːnkəˈmjuːnɪkəbəlnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể truyền đạt; sự không thể hoặc không muốn giao tiếp; (y học) đặc tính không thể truyền nhiễm, đặc biệt là khi nói đến các bệnh không thể lây giữa các cá nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

noncommunicableness of

Vietnamese_translation

sheer noncommunicableness

Vietnamese_translation

utter noncommunicableness

Vietnamese_translation

total noncommunicableness

Vietnamese_translation

complete noncommunicableness

Vietnamese_translation

radical noncommunicableness

Vietnamese_translation

fundamental noncommunicableness

Vietnamese_translation

inherent noncommunicableness

Vietnamese_translation

profound noncommunicableness

Vietnamese_translation

striking noncommunicableness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the noncommunicableness between them made any meaningful dialogue impossible.

Sự không thể giao tiếp giữa họ khiến bất kỳ cuộc đối thoại nào cũng trở nên vô nghĩa.

her emotional noncommunicableness stemmed from years of childhood trauma.

Sự không thể giao tiếp cảm xúc của cô ấy bắt nguồn từ nhiều năm chấn thương thời thơ ấu.

the complete noncommunicableness of the prisoner shocked even the experienced interrogators.

Sự không thể giao tiếp hoàn toàn của tù nhân đã khiến ngay cả những người thẩm vấn có kinh nghiệm cũng sốc.

linguistic noncommunicableness remains a significant barrier in international diplomacy.

Sự không thể giao tiếp ngôn ngữ vẫn là một rào cản quan trọng trong ngoại giao quốc tế.

he felt a profound sense of noncommunicableness in his marriage.

Anh cảm thấy một sự không thể giao tiếp sâu sắc trong hôn nhân của mình.

cultural noncommunicableness often leads to misunderstandings between nations.

Sự không thể giao tiếp văn hóa thường dẫn đến hiểu lầm giữa các quốc gia.

the existential noncommunicableness in beckett's plays reflects the human condition.

Sự không thể giao tiếp tồn tại trong các vở kịch của Beckett phản ánh điều kiện của con người.

growing noncommunicableness between the two friends eventually destroyed their friendship.

Sự không thể giao tiếp ngày càng tăng giữa hai người bạn cuối cùng đã phá hủy tình bạn của họ.

the therapist addressed the patient's pattern of emotional noncommunicableness.

Nhà trị liệu đã đề cập đến mô hình không thể giao tiếp cảm xúc của bệnh nhân.

his noncommunicableness was both a shield and a prison.

Sự không thể giao tiếp của anh ấy vừa là một lá chắn vừa là một ngục tù.

the noncommunicableness of grief can isolate the bereaved from support systems.

Sự không thể giao tiếp của nỗi buồn có thể cô lập những người bị tổn thương khỏi các hệ thống hỗ trợ.

technology has created new forms of noncommunicableness despite connecting people digitally.

Công nghệ đã tạo ra những hình thức mới của sự không thể giao tiếp, bất chấp việc kết nối con người một cách kỹ thuật số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay