perturbates

[Mỹ]/ˈpɜːtɜːbeɪts/
[Anh]/ˈpɝːtɚbeɪts/

Dịch

v. làm xáo trộn; gây ra sự thay đổi hoặc chuyển động không đều trong (hệ thống hoặc trạng thái); gây ra sự nhiễu loạn hoặc dao động (đặc biệt trong bối cảnh vật lý/kỹ thuật)

Cụm từ & Cách kết hợp

it perturbates me

Việc này làm tôi bối rối

that perturbates him

Việc đó làm anh ấy bối rối

perturbates the system

Làm xáo trộn hệ thống

perturbates our plans

Làm xáo trộn kế hoạch của chúng ta

Câu ví dụ

the loud noise perturbates the sleeping baby.

Âm thanh lớn làm gián đoạn giấc ngủ của em bé.

the unexpected news perturbates her calm demeanor.

Tin tức bất ngờ làm xáo trộn vẻ bình tĩnh của cô ấy.

the chemical compound perturbates the cellular structure.

Hợp chất hóa học làm xáo trộn cấu trúc tế bào.

the sudden change in policy perturbates the market conditions.

Sự thay đổi đột ngột trong chính sách làm xáo trộn điều kiện thị trường.

the mysterious letter perturbates his peace of mind.

Thư bí ẩn làm xáo trộn tâm lý anh ấy.

the temperature fluctuation perturbates the experimental results.

Sự biến động nhiệt độ làm xáo trộn kết quả thí nghiệm.

the rumor perturbates the entire office staff.

Tin đồn làm xáo trộn toàn bộ nhân viên văn phòng.

the new regulations perturbates the small business owners.

Quy định mới làm xáo trộn các chủ doanh nghiệp nhỏ.

the astronomical event perturbates the gravitational field.

Sự kiện thiên văn làm xáo trộn trường trọng lực.

the medical treatment perturbates the patient's blood pressure.

Chế độ điều trị y tế làm xáo trộn huyết áp của bệnh nhân.

the political scandal perturbates the voting public.

Scandal chính trị làm xáo trộn cử tri.

the dietary changes perturbates the digestive system.

Thay đổi chế độ ăn uống làm xáo trộn hệ tiêu hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay