| số nhiều | pinchguts |
on pinchgut
Vietnamese_translation
go pinchgut
Vietnamese_translation
be pinchgut
Vietnamese_translation
pinchgut point
Vietnamese_translation
near pinchgut
Vietnamese_translation
escape pinchgut
Vietnamese_translation
face pinchgut
Vietnamese_translation
reach pinchgut
Vietnamese_translation
financial pinchgut
Vietnamese_translation
severe pinchgut
Vietnamese_translation
the pinchgut landlord refused to repair the broken windows.
Chủ nhà keo kiệt đã từ chối sửa chữa những chiếc cửa sổ bị hỏng.
he is known as a pinchgut merchant who never gives discounts.
Ông ta được biết đến là một thương nhân keo kiệt không bao giờ giảm giá.
my pinchgut employer never gives raises.
Người chủ keo kiệt của tôi chưa bao giờ tăng lương.
the pinchgut attitude of the company led to employee complaints.
Tư tưởng keo kiệt của công ty đã dẫn đến các khiếu nại của nhân viên.
the pinchgut policies of the government were criticized.
Các chính sách keo kiệt của chính phủ đã bị chỉ trích.
the pinchgut father barely gave his children any allowance.
Người cha keo kiệt hiếm khi cho con cái bất kỳ khoản tiền tiêu vặt nào.
everyone avoids the pinchgut man who never buys drinks.
Mọi người đều tránh xa người đàn ông keo kiệt này vì ông ta chưa bao giờ mua đồ uống.
her pinchgut ways make it difficult to work with her.
Cách hành xử keo kiệt của bà khiến việc hợp tác với bà trở nên khó khăn.
the pinchgut businessman lost many clients due to his stinginess.
Do sự keo kiệt, doanh nhân này đã mất đi nhiều khách hàng.
despite being rich, he maintains a pinchgut lifestyle.
Dù giàu có, ông vẫn duy trì lối sống keo kiệt.
the pinchgut manager cut all employee benefits.
Quản lý keo kiệt này đã cắt giảm tất cả các quyền lợi của nhân viên.
on pinchgut
Vietnamese_translation
go pinchgut
Vietnamese_translation
be pinchgut
Vietnamese_translation
pinchgut point
Vietnamese_translation
near pinchgut
Vietnamese_translation
escape pinchgut
Vietnamese_translation
face pinchgut
Vietnamese_translation
reach pinchgut
Vietnamese_translation
financial pinchgut
Vietnamese_translation
severe pinchgut
Vietnamese_translation
the pinchgut landlord refused to repair the broken windows.
Chủ nhà keo kiệt đã từ chối sửa chữa những chiếc cửa sổ bị hỏng.
he is known as a pinchgut merchant who never gives discounts.
Ông ta được biết đến là một thương nhân keo kiệt không bao giờ giảm giá.
my pinchgut employer never gives raises.
Người chủ keo kiệt của tôi chưa bao giờ tăng lương.
the pinchgut attitude of the company led to employee complaints.
Tư tưởng keo kiệt của công ty đã dẫn đến các khiếu nại của nhân viên.
the pinchgut policies of the government were criticized.
Các chính sách keo kiệt của chính phủ đã bị chỉ trích.
the pinchgut father barely gave his children any allowance.
Người cha keo kiệt hiếm khi cho con cái bất kỳ khoản tiền tiêu vặt nào.
everyone avoids the pinchgut man who never buys drinks.
Mọi người đều tránh xa người đàn ông keo kiệt này vì ông ta chưa bao giờ mua đồ uống.
her pinchgut ways make it difficult to work with her.
Cách hành xử keo kiệt của bà khiến việc hợp tác với bà trở nên khó khăn.
the pinchgut businessman lost many clients due to his stinginess.
Do sự keo kiệt, doanh nhân này đã mất đi nhiều khách hàng.
despite being rich, he maintains a pinchgut lifestyle.
Dù giàu có, ông vẫn duy trì lối sống keo kiệt.
the pinchgut manager cut all employee benefits.
Quản lý keo kiệt này đã cắt giảm tất cả các quyền lợi của nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay