ravager

[Mỹ]/[ˈrævɪdʒər]/
[Anh]/[ˈrævɪdʒər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật gây ra thiệt hại hoặc phá hủy lớn; Kẻ cướp bóc và vơ vét.
v. Phá hoại hoặc cướp bóc.
Word Forms
số nhiềuravagers

Cụm từ & Cách kết hợp

the ravager

Vietnamese_translation

a ravager's life

Vietnamese_translation

ravager hordes

Vietnamese_translation

becoming a ravager

Vietnamese_translation

ravager attack

Vietnamese_translation

the ravager's mark

Vietnamese_translation

ruthless ravager

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the relentless ravager left a trail of destruction in its wake.

kẻ tàn phá không ngừng nghỉ đã để lại một dấu vết hủy diệt phía sau.

a fierce storm proved to be a devastating ravager of the coastline.

một cơn bão dữ dội đã chứng tỏ là một kẻ tàn phá nghiêm trọng của bờ biển.

the ravager’s reputation for brutality preceded its arrival in the town.

tiếng tăm về sự tàn bạo của kẻ tàn phá đã lan rộng trước khi nó đến thị trấn.

despite the defenses, the ravager breached the city walls.

bất chấp các biện pháp phòng thủ, kẻ tàn phá đã phá vỡ các bức tường thành.

the ravager plundered the village, stealing everything of value.

kẻ tàn phá đã cướp bóc ngôi làng, đánh cắp mọi thứ có giá trị.

he was a ruthless ravager, feared throughout the kingdom.

hắn là một kẻ tàn phá tàn nhẫn, bị sợ hãi trong suốt vương quốc.

the ravager’s attacks were swift and merciless.

các cuộc tấn công của kẻ tàn phá rất nhanh chóng và không thương tiếc.

the villagers sought refuge from the ravager in the nearby forest.

những người dân làng tìm nơi trú ẩn khỏi kẻ tàn phá trong khu rừng gần đó.

the ravager’s impact on the economy was significant and negative.

tác động của kẻ tàn phá đến nền kinh tế là đáng kể và tiêu cực.

the kingdom vowed to eliminate the ravager and its band of followers.

vương quốc đã thề sẽ loại bỏ kẻ tàn phá và băng đảng những người theo dõi của nó.

the ravager’s methods were characterized by violence and greed.

phương pháp của kẻ tàn phá được đặc trưng bởi bạo lực và tham lam.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay