despoiler

[Mỹ]/[ˈdespɔɪlə]/
[Anh]/[ˈdɛspɔɪlə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho mất đi; cướp bóc; cướp phá.
adj. Đang cướp bóc; đang phá hoại.
n. Người cướp bóc; kẻ phá hoại; người phá hủy hoặc cướp phá.
Word Forms
số nhiềudespoilers

Cụm từ & Cách kết hợp

despoiler of lands

Vietnamese_translation

a ruthless despoiler

Vietnamese_translation

the despoiler arrived

Vietnamese_translation

despoiler's legacy

Vietnamese_translation

the despoiler's hand

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ruthless despoiler left a trail of destruction in his wake.

Người cướp bóc tàn nhẫn để lại một hành trình phá hủy phía sau.

he was a despoiler of reputations, spreading false rumors.

Ông là kẻ cướp bóc danh tiếng, lan truyền các tin đồn sai sự thật.

the invading army was a despoiler of ancient artifacts.

Quân đội xâm lược là kẻ cướp bóc các hiện vật cổ đại.

the despoiler’s actions caused widespread suffering and loss.

Các hành động của kẻ cướp bóc gây ra sự đau khổ và tổn thất lan rộng.

she warned him against becoming a despoiler of dreams.

Cô cảnh báo anh đừng trở thành kẻ cướp bóc những ước mơ.

the corporation was accused of being a despoiler of the environment.

Công ty bị cáo buộc là kẻ cướp bóc môi trường.

he felt like a despoiler, tearing down what others had built.

Anh cảm thấy như một kẻ cướp bóc, phá hủy những gì người khác đã xây dựng.

the despoiler showed no remorse for his destructive deeds.

Kẻ cướp bóc không tỏ ra hối hận về những hành vi tàn phá của mình.

the community rallied against the despoiler’s attempts to seize their land.

Người dân đoàn kết chống lại những nỗ lực của kẻ cướp bóc nhằm chiếm đoạt đất đai của họ.

the despoiler’s legacy was one of ruin and despair.

Danh tiếng của kẻ cướp bóc là sự hủy diệt và tuyệt vọng.

he was a despoiler of hope, crushing any chance of success.

Ông là kẻ cướp bóc hy vọng, làm tan vỡ mọi cơ hội thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay